crawdads

[Mỹ]/[ˈkrɒdˌdæd]/
[Anh]/[ˈkrɑːdˌdæd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài động vật giáp xác nước ngọt giống tôm càng; số nhiều của crawdad

Cụm từ & Cách kết hợp

catch crawdads

Chuẩn bị bắt tôm ghẹ

crawdads swimming

Tôm ghẹ bơi lội

finding crawdads

Tìm tôm ghẹ

cooked crawdads

Tôm ghẹ đã nấu chín

big crawdads

Tôm ghẹ lớn

crawdads boil

Luộc tôm ghẹ

eating crawdads

Ăn tôm ghẹ

crawdad season

Mùa tôm ghẹ

crawdads live

Tôm ghẹ sống

many crawdads

Nhiều tôm ghẹ

Câu ví dụ

we spent the afternoon catching crawdads in the creek.

Chúng tôi đã dành buổi chiều để bắt cá cờ trong suối.

the kids were fascinated by the crawdads' big claws.

Các em nhỏ rất thích thú với những chiếc kẹp lớn của cá cờ.

he carefully released the crawdads back into the water.

Anh ấy cẩn thận thả các con cá cờ trở lại vào nước.

the crawdads scuttled under rocks to hide from us.

Các con cá cờ lẩn dưới đá để trốn tránh chúng tôi.

our guide showed us how to identify different types of crawdads.

Hướng dẫn viên của chúng tôi đã chỉ cho chúng tôi cách nhận biết các loại cá cờ khác nhau.

boiled crawdads with old bay seasoning are a summer favorite.

Cá cờ luộc với gia vị Old Bay là món yêu thích vào mùa hè.

the crawdads were plentiful in the shallow, clear water.

Cá cờ rất nhiều trong nước cạn và trong.

we used a net to scoop up the crawdads from the bottom.

Chúng tôi đã dùng lưới để vớt cá cờ từ đáy.

the crawdads' shells were a vibrant shade of red.

Vỏ của các con cá cờ có màu đỏ rực rỡ.

he baited his hook with crawdads to catch catfish.

Anh ấy dùng cá cờ làm mồi để câu cá trắm.

the crawdads burrowed deep into the muddy riverbed.

Các con cá cờ đào hang sâu vào lòng sông bùn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay