the latest craze
xu hướng mới nhất
craze for fashion
sự cuồng nhiệt cho thời trang
the new craze for step aerobics.
sự cuồng nhiệt mới dành cho aerobic bước.
She fought with crazed ferocity.
Cô ấy chiến đấu với sự hung hãn điên cuồng.
the loch was frozen over but crazed with cracks.
Hồ bị đóng băng nhưng đầy những vết nứt.
the craze for cycling shorts is dying a death.
Sự cuồng nhiệt với quần short đi xe đạp đang dần biến mất.
They were crazed by the famine and pestilence of that bitter winter.
Họ phát điên vì nạn đói và dịch bệnh của mùa đông khắc nghiệt đó.
This toy robot is the latest craze all over the world.
Chiếc robot đồ chơi này là trào lưu mới nhất trên toàn thế giới.
It’s the latest craze to hit San Francisco.
Đây là trào lưu mới nhất lan đến San Francisco.
Flower-arranging has become a great craze in Suffolk.
Việc sắp xếp hoa đã trở thành một trào lưu lớn ở Suffolk.
Is this interest in health foods just a passing craze?
Liệu sự quan tâm đến thực phẩm tốt cho sức khỏe này chỉ là một trào lưu nhất thời?
All the same, the Human Kingdom, Eidolon Kingdom, and Devildom were still crazed about it and scrambled for it.
Tuy nhiên, Vương quốc Con người, Vương quốc Eidolon và Vương quốc Quỷ dữ vẫn phát cuồng vì nó và tranh giành nó.
and was joined by members of gypsy punks Gogol Bordello for a crazed hoedown version of "La Isla Bonita."
và đã được tham gia bởi các thành viên của những gã lập dị kiểu gypsy Gogol Bordello cho một phiên bản hoedown điên cuồng của "La Isla Bonita."
the latest craze
xu hướng mới nhất
craze for fashion
sự cuồng nhiệt cho thời trang
the new craze for step aerobics.
sự cuồng nhiệt mới dành cho aerobic bước.
She fought with crazed ferocity.
Cô ấy chiến đấu với sự hung hãn điên cuồng.
the loch was frozen over but crazed with cracks.
Hồ bị đóng băng nhưng đầy những vết nứt.
the craze for cycling shorts is dying a death.
Sự cuồng nhiệt với quần short đi xe đạp đang dần biến mất.
They were crazed by the famine and pestilence of that bitter winter.
Họ phát điên vì nạn đói và dịch bệnh của mùa đông khắc nghiệt đó.
This toy robot is the latest craze all over the world.
Chiếc robot đồ chơi này là trào lưu mới nhất trên toàn thế giới.
It’s the latest craze to hit San Francisco.
Đây là trào lưu mới nhất lan đến San Francisco.
Flower-arranging has become a great craze in Suffolk.
Việc sắp xếp hoa đã trở thành một trào lưu lớn ở Suffolk.
Is this interest in health foods just a passing craze?
Liệu sự quan tâm đến thực phẩm tốt cho sức khỏe này chỉ là một trào lưu nhất thời?
All the same, the Human Kingdom, Eidolon Kingdom, and Devildom were still crazed about it and scrambled for it.
Tuy nhiên, Vương quốc Con người, Vương quốc Eidolon và Vương quốc Quỷ dữ vẫn phát cuồng vì nó và tranh giành nó.
and was joined by members of gypsy punks Gogol Bordello for a crazed hoedown version of "La Isla Bonita."
và đã được tham gia bởi các thành viên của những gã lập dị kiểu gypsy Gogol Bordello cho một phiên bản hoedown điên cuồng của "La Isla Bonita."
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay