creations

[Mỹ]/[kriˈeɪʃənz]/
[Anh]/[krɪˈeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những thứ được tạo ra hoặc mang lại sự tồn tại; hành động sáng tạo; các tác phẩm nghệ thuật, âm nhạc hoặc văn học.

Cụm từ & Cách kết hợp

new creations

những sáng tạo mới

their creations

những sáng tạo của họ

creative creations

những sáng tạo sáng tạo

past creations

những sáng tạo trong quá khứ

making creations

làm ra những sáng tạo

digital creations

những sáng tạo kỹ thuật số

unique creations

những sáng tạo độc đáo

artistic creations

những sáng tạo nghệ thuật

future creations

những sáng tạo trong tương lai

wonderful creations

những sáng tạo tuyệt vời

Câu ví dụ

the museum showcased the artist's latest creations.

Bảo tàng trưng bày những sáng tạo mới nhất của họa sĩ.

we admire the intricate details of their digital creations.

Chúng tôi ngưỡng mộ những chi tiết phức tạp trong các sáng tạo kỹ thuật số của họ.

the company is known for its innovative product creations.

Công ty được biết đến với những sáng tạo sản phẩm đổi mới.

her culinary creations are always a delightful surprise.

Những sáng tạo ẩm thực của cô ấy luôn là một bất ngờ thú vị.

the children's imaginative creations filled the classroom.

Những sáng tạo đầy trí tưởng tượng của trẻ em tràn ngập cả lớp học.

he documented all of his scientific creations meticulously.

Anh ấy ghi lại tỉ mỉ tất cả những sáng tạo khoa học của mình.

the team celebrated the successful launch of their new creations.

Đội ngũ đã ăn mừng sự ra mắt thành công của những sáng tạo mới của họ.

the artist's early creations reveal a developing style.

Những sáng tạo ban đầu của họa sĩ cho thấy một phong cách đang phát triển.

the gallery features a diverse range of artistic creations.

Galerie trưng bày một loạt các sáng tạo nghệ thuật đa dạng.

the students presented their impressive engineering creations.

Sinh viên trình bày những sáng tạo kỹ thuật ấn tượng của họ.

the software allows users to create stunning visual creations.

Phần mềm cho phép người dùng tạo ra những sáng tạo hình ảnh tuyệt đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay