| số nhiều | inventions |
breakthrough invention
phát minh đột phá
patented invention
phát minh được cấp bằng sáng chế
patent of invention
bằng sáng chế về phát minh
the invention of printing.
phát minh ra in ấn.
the invention of the telephone
phát minh ra điện thoại.
inventions unknown to antiquity.
những phát minh không được biết đến trong thời cổ đại.
Perfection of the invention took years.
Việc hoàn thiện phát minh mất nhiều năm.
That invention won him a medal.
Phát minh đó đã giúp anh ấy giành được một huy chương.
the invention of printing in the 15th century.
phát minh ra in ấn vào thế kỷ 15.
an invention that inspired many imitations.
một phát minh đã truyền cảm hứng cho nhiều bản sao.
an invention is not your own until it is patented.
một phát minh không phải là của bạn cho đến khi nó được cấp bằng sáng chế.
We accredit the invention of the electric light to Adison.
Chúng tôi công nhận Edison là người phát minh ra bóng đèn điện.
The invention of the computer was a milestone in the history of man.
Phát minh ra máy tính là một cột mốc quan trọng trong lịch sử của loài người.
The invention of the wheel was a milestone in the history of the world.
Phát minh ra bánh xe là một cột mốc quan trọng trong lịch sử thế giới.
The new invention contains wonderful possibilities.
Phát minh mới chứa đựng những khả năng tuyệt vời.
This invention is ascribed to Edison.
Phát minh này thường được công nhận là của Edison.
an invention that confounded the skeptics.
một phát minh khiến những người hoài nghi bối rối.
They demonstrated the new invention to us.
Họ đã trình bày phát minh mới cho chúng tôi.
Your invention is clever, but not practical.
Phát minh của bạn rất thông minh, nhưng không thực tế.
his powers of invention were rather limited.
khả năng sáng tạo của anh ấy khá hạn chế.
it's a natty little invention to ensure that the bottle is absolutely watertight.
đây là một phát minh nhỏ gọn để đảm bảo rằng chai hoàn toàn không thấm nước.
the phonograph, an invention attributed to Thomas Edison.
máy phát âm, một phát minh được cho là của Thomas Edison.
an invention ascribed to the 15th century.
Một phát minh thường được công nhận là của thế kỷ 15.
breakthrough invention
phát minh đột phá
patented invention
phát minh được cấp bằng sáng chế
patent of invention
bằng sáng chế về phát minh
the invention of printing.
phát minh ra in ấn.
the invention of the telephone
phát minh ra điện thoại.
inventions unknown to antiquity.
những phát minh không được biết đến trong thời cổ đại.
Perfection of the invention took years.
Việc hoàn thiện phát minh mất nhiều năm.
That invention won him a medal.
Phát minh đó đã giúp anh ấy giành được một huy chương.
the invention of printing in the 15th century.
phát minh ra in ấn vào thế kỷ 15.
an invention that inspired many imitations.
một phát minh đã truyền cảm hứng cho nhiều bản sao.
an invention is not your own until it is patented.
một phát minh không phải là của bạn cho đến khi nó được cấp bằng sáng chế.
We accredit the invention of the electric light to Adison.
Chúng tôi công nhận Edison là người phát minh ra bóng đèn điện.
The invention of the computer was a milestone in the history of man.
Phát minh ra máy tính là một cột mốc quan trọng trong lịch sử của loài người.
The invention of the wheel was a milestone in the history of the world.
Phát minh ra bánh xe là một cột mốc quan trọng trong lịch sử thế giới.
The new invention contains wonderful possibilities.
Phát minh mới chứa đựng những khả năng tuyệt vời.
This invention is ascribed to Edison.
Phát minh này thường được công nhận là của Edison.
an invention that confounded the skeptics.
một phát minh khiến những người hoài nghi bối rối.
They demonstrated the new invention to us.
Họ đã trình bày phát minh mới cho chúng tôi.
Your invention is clever, but not practical.
Phát minh của bạn rất thông minh, nhưng không thực tế.
his powers of invention were rather limited.
khả năng sáng tạo của anh ấy khá hạn chế.
it's a natty little invention to ensure that the bottle is absolutely watertight.
đây là một phát minh nhỏ gọn để đảm bảo rằng chai hoàn toàn không thấm nước.
the phonograph, an invention attributed to Thomas Edison.
máy phát âm, một phát minh được cho là của Thomas Edison.
an invention ascribed to the 15th century.
Một phát minh thường được công nhận là của thế kỷ 15.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay