credentialed professional
chuyên gia được chứng nhận
credentialed teacher
giáo viên được chứng nhận
credentialed candidate
ứng viên được chứng nhận
newly credentialed
mới được chứng nhận
credentialed staff
nghiệp vụ được chứng nhận
credentialed nurse
y tá được chứng nhận
becoming credentialed
đang được chứng nhận
credentialed doctor
bác sĩ được chứng nhận
highly credentialed
rất được chứng nhận
credentialed lawyer
luật sư được chứng nhận
the credentialed journalist asked a pointed question.
Người báo chí có giấy tờ đã đặt một câu hỏi nhắm thẳng vào vấn đề.
only credentialed attendees can enter the vip area.
Chỉ những người tham dự có giấy tờ mới được vào khu VIP.
he is a highly credentialed expert in the field of astrophysics.
Ông là chuyên gia có giấy tờ uy tín trong lĩnh vực thiên văn học.
the credentialed staff managed the event logistics effectively.
Nhân viên có giấy tờ đã quản lý logistics sự kiện một cách hiệu quả.
she presented her credentialed background to the hiring committee.
Cô trình bày nền tảng có giấy tờ của mình trước hội đồng tuyển dụng.
the credentialed doctor provided a thorough medical assessment.
Bác sĩ có giấy tờ đã cung cấp đánh giá y tế đầy đủ.
we need to verify the credentialed status of all volunteers.
Chúng ta cần xác minh tình trạng có giấy tờ của tất cả tình nguyện viên.
the credentialed auditor reviewed the company's financial records.
Kế toán viên có giấy tờ đã xem xét hồ sơ tài chính của công ty.
the university values credentialed professionals in leadership roles.
Trường đại học coi trọng các chuyên gia có giấy tờ trong các vai trò lãnh đạo.
the credentialed security personnel maintained order at the conference.
Cán bộ an ninh có giấy tờ đã duy trì trật tự tại hội nghị.
the credentialed speaker captivated the audience with their insights.
Người phát biểu có giấy tờ đã chinh phục khán giả bằng những quan điểm sâu sắc của mình.
credentialed professional
chuyên gia được chứng nhận
credentialed teacher
giáo viên được chứng nhận
credentialed candidate
ứng viên được chứng nhận
newly credentialed
mới được chứng nhận
credentialed staff
nghiệp vụ được chứng nhận
credentialed nurse
y tá được chứng nhận
becoming credentialed
đang được chứng nhận
credentialed doctor
bác sĩ được chứng nhận
highly credentialed
rất được chứng nhận
credentialed lawyer
luật sư được chứng nhận
the credentialed journalist asked a pointed question.
Người báo chí có giấy tờ đã đặt một câu hỏi nhắm thẳng vào vấn đề.
only credentialed attendees can enter the vip area.
Chỉ những người tham dự có giấy tờ mới được vào khu VIP.
he is a highly credentialed expert in the field of astrophysics.
Ông là chuyên gia có giấy tờ uy tín trong lĩnh vực thiên văn học.
the credentialed staff managed the event logistics effectively.
Nhân viên có giấy tờ đã quản lý logistics sự kiện một cách hiệu quả.
she presented her credentialed background to the hiring committee.
Cô trình bày nền tảng có giấy tờ của mình trước hội đồng tuyển dụng.
the credentialed doctor provided a thorough medical assessment.
Bác sĩ có giấy tờ đã cung cấp đánh giá y tế đầy đủ.
we need to verify the credentialed status of all volunteers.
Chúng ta cần xác minh tình trạng có giấy tờ của tất cả tình nguyện viên.
the credentialed auditor reviewed the company's financial records.
Kế toán viên có giấy tờ đã xem xét hồ sơ tài chính của công ty.
the university values credentialed professionals in leadership roles.
Trường đại học coi trọng các chuyên gia có giấy tờ trong các vai trò lãnh đạo.
the credentialed security personnel maintained order at the conference.
Cán bộ an ninh có giấy tờ đã duy trì trật tự tại hội nghị.
the credentialed speaker captivated the audience with their insights.
Người phát biểu có giấy tờ đã chinh phục khán giả bằng những quan điểm sâu sắc của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay