uncertified

[Mỹ]/[ʌnˈsɜːtɪfaɪd]/
[Anh]/[ʌnˈsɜːrtɪˌfaɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Chưa được chứng nhận; thiếu chứng nhận; Chưa nhận được sự công nhận hoặc phê duyệt chính thức.
v. (của một người) Chưa được chứng nhận.

Cụm từ & Cách kết hợp

uncertified personnel

nhân sự chưa được chứng nhận

uncertified product

sản phẩm chưa được chứng nhận

becoming uncertified

trở thành chưa được chứng nhận

uncertified status

trạng thái chưa được chứng nhận

uncertified training

đào tạo chưa được chứng nhận

uncertified results

kết quả chưa được chứng nhận

get uncertified

trở thành chưa được chứng nhận

uncertified license

giấy phép chưa được chứng nhận

being uncertified

đang là chưa được chứng nhận

uncertified course

khóa học chưa được chứng nhận

Câu ví dụ

the candidate presented an uncertified resume, raising concerns about their experience.

Ứng viên đã trình bày một bản sơ yếu lý lịch chưa được chứng nhận, gây lo ngại về kinh nghiệm của họ.

we need to verify if the product is uncertified before proceeding with the purchase.

Chúng ta cần xác minh xem sản phẩm có chưa được chứng nhận hay không trước khi tiến hành mua hàng.

the uncertified training program doesn't meet the industry's required standards.

Chương trình đào tạo chưa được chứng nhận không đáp ứng các tiêu chuẩn cần thiết của ngành.

an uncertified vehicle may not be eligible for certain government incentives.

Một phương tiện chưa được chứng nhận có thể không đủ điều kiện nhận một số ưu đãi của chính phủ.

the uncertified software poses a security risk to the entire network.

Phần mềm chưa được chứng nhận gây rủi ro bảo mật cho toàn bộ mạng.

he held an uncertified position within the company, lacking formal qualifications.

Anh ấy giữ một vị trí chưa được chứng nhận trong công ty, thiếu các bằng cấp chính thức.

the uncertified food product couldn't be sold in regulated markets.

Sản phẩm thực phẩm chưa được chứng nhận không thể bán ở các thị trường được quản lý.

the uncertified contractor was unable to bid on government projects.

Nhà thầu chưa được chứng nhận không thể tham gia đấu thầu các dự án của chính phủ.

it's crucial to avoid using uncertified equipment in a sensitive environment.

Điều quan trọng là phải tránh sử dụng thiết bị chưa được chứng nhận trong môi trường nhạy cảm.

the uncertified report lacked the necessary validation and accuracy.

Báo cáo chưa được chứng nhận thiếu sự xác thực và độ chính xác cần thiết.

we discovered several uncertified devices connected to the corporate wi-fi.

Chúng tôi đã phát hiện ra một số thiết bị chưa được chứng nhận kết nối với mạng wifi của công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay