credibly

[Mỹ]/'kredəbli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách đáng tin cậy và tin cậy.

Câu ví dụ

She presented her argument credibly during the debate.

Cô ấy đã trình bày lập luận của mình một cách xác đáng trong suốt cuộc tranh luận.

The witness testified credibly about what he saw.

Nhà chứng nhân đã khai báo một cách xác đáng về những gì anh ta đã thấy.

The company is credibly rumored to be launching a new product next month.

Có tin đồn đáng tin cậy rằng công ty sẽ ra mắt một sản phẩm mới vào tháng tới.

He is a credibly talented musician.

Anh ấy là một nhạc sĩ có tài năng đáng tin cậy.

The candidate's promises are not credibly backed up by any evidence.

Những lời hứa của ứng cử viên không được chứng minh một cách xác đáng bởi bất kỳ bằng chứng nào.

The scientist's research findings were credibly published in a top journal.

Những phát hiện nghiên cứu của nhà khoa học đã được đăng tải một cách xác đáng trên một tạp chí hàng đầu.

The police officer was able to credibly identify the suspect in the lineup.

Viên cảnh sát có thể xác định được nghi phạm trong hàng người một cách xác đáng.

The expert spoke credibly on the subject of climate change.

Người có chuyên môn đã trình bày một cách xác đáng về vấn đề biến đổi khí hậu.

The company's commitment to sustainability is credibly demonstrated through its actions.

Cam kết của công ty về tính bền vững được thể hiện một cách xác đáng thông qua hành động của họ.

The journalist reported the news credibly and without bias.

Nhà báo đã đưa tin một cách xác đáng và không thiên vị.

Ví dụ thực tế

Russian athletes could not credibly return to international competition without undermining the confidence of their competitors and the public.

Các vận động viên Nga khó có thể trở lại thi đấu quốc tế một cách đáng tin cậy nếu không làm suy yếu niềm tin của các đối thủ và công chúng.

Nguồn: NPR News June 2016 Compilation

He's a pleasant fellow and he'd do the job credibly.

Anh ấy là một người đàn ông dễ mến và anh ấy sẽ làm công việc một cách đáng tin cậy.

Nguồn: My channel

583--He's a pleasant fellow and he'd do the job credibly.

583--Anh ấy là một người đàn ông dễ mến và anh ấy sẽ làm công việc một cách đáng tin cậy.

Nguồn: Pride and Prejudice 2005

And he's a pleasant fellow, and he do the job credibly, father, and you have an affectionate mother.

Và anh ấy là một người đàn ông dễ mến, và anh ấy làm công việc một cách đáng tin cậy, cha, và bạn có một người mẹ yêu thương.

Nguồn: Pride and Prejudice

It is hard to see how someone who harbours such feelings can decide cases on gerrymandering, say, in a credibly non-partisan way.

Rất khó để thấy làm thế nào một người nuôi dưỡng những cảm xúc như vậy có thể đưa ra các quyết định về tái phân vùng bầu cử, ví dụ, một cách không thiên vị một cách đáng tin cậy.

Nguồn: The Economist (Summary)

Yet she has repeatedly demonstrated that digging through historical archives allows researchers to credibly answer big questions previously thought beyond their reach.

Tuy nhiên, cô ấy đã nhiều lần chứng minh rằng việc đào sâu vào các kho lưu trữ lịch sử cho phép các nhà nghiên cứu trả lời một cách đáng tin cậy những câu hỏi lớn trước đây từng nghĩ là vượt quá tầm với của họ.

Nguồn: The Economist - Finance

Paradoxically, when central banks credibly promise to peg the price of an asset, they often need not intervene much to enforce the policy.

Một cách nghịch lý, khi các ngân hàng trung ương đáng tin cậy hứa hẹn giữ giá của một tài sản, họ thường không cần phải can thiệp nhiều để thực thi chính sách.

Nguồn: The Economist (Summary)

They can even do some things that governments can't, such as credibly claim limited resources as a strategy to get the price down.

Họ thậm chí có thể làm một số điều mà chính phủ không thể, chẳng hạn như đáng tin cậy tuyên bố nguồn lực hạn chế như một chiến lược để giảm giá.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

After the report was released, the SBC voted in June to track pastors and other church workers who were credibly accused of sex abuse.

Sau khi báo cáo được công bố, SBC đã bỏ phiếu vào tháng 6 để theo dõi các mục sư và những người làm việc khác trong nhà thờ bị cáo buộc dạm đối một cách đáng tin cậy.

Nguồn: VOA Daily Standard August 2022 Collection

How can the United States credibly tell officials elsewhere to subject themselves to the rule of law if they won't apply that same rule at home?

Làm thế nào Hoa Kỳ có thể đáng tin cậy nói với các quan chức ở nơi khác phải tự chịu sự điều chỉnh của pháp luật nếu họ không áp dụng quy tắc đó ngay tại nhà?

Nguồn: NPR News December 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay