creeping

[Mỹ]/'kriːpɪŋ/
[Anh]/'kripɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. di chuyển chậm rãi và im lặng; gây cảm giác kinh hoàng hoặc ghê tởm
n. hành động di chuyển chậm rãi và im lặng
v. di chuyển chậm rãi và im lặng; di chuyển chậm rãi và từ từ.
Word Forms
hiện tại phân từcreeping
số nhiềucreepings

Cụm từ & Cách kết hợp

slowly creeping

rẽn rả bò trườn

creeping vines

những ngọn dây leo bò trườn

creeping sensation

cảm giác bò trườn

creeping motion

động tác bò trườn

Câu ví dụ

the fog was creeping up from the marsh.

Sương mù đang từ từ tràn lên từ đầm lầy.

I heard my landlady creeping stealthily up to my door.

Tôi nghe thấy chủ nhà của tôi lén lút đi lên cửa phòng của tôi.

I had a queer sensation as if a worm was creeping down my spine.

Tôi có một cảm giác kỳ lạ như thể có một con giun đang bò dọc sống của tôi.

You gave me quite a turn, creeping up on me like that!

Anh làm tôi giật mình khi rình rập tôi như vậy!

oil or flavoring obtained from the creeping wintergreen or teaberry plant.

Dầu hoặc hương vị chiết xuất từ cây hoàng hoa tử hoặc cây teaberry leo.

Herblike shrubs, perennial, with vertical stem and creeping rhizomes.

Các cây bụi giống như cây thảo mộc, thường xanh, có thân thẳng đứng và rễ leo.

interest rates have been creeping up in the past few weeks.

Lãi suất đã từ từ tăng trong vài tuần qua.

rain slithered down the windows, encouraging a creeping melancholia.

Mưa trượt xuống cửa sổ, khuyến khích một nỗi buồn rã rời đang lớn dần.

he perceived the faintest of flushes creeping up her neck.

Anh ta nhận thấy một sự ửng hồng nhạt nhòa đang lan lên cổ cô.

Dot didn't hear Mrs Parvis come creeping up behind her.

Dot không nghe thấy bà Parvis lén bước đến phía sau cô.

Don’t do that! You scared the life out of me creeping up on me like that!

Đừng làm thế! Anh làm tôi sợ chết khi mà cứ lén lút đến gần tôi như thế!

You scared the shit out of me, creeping around in the dark like that!

Anh làm tôi sợ muốn chết khi mà cứ lén lút quanh quẩn trong bóng tối như thế!

A small creeping herb(Dichondra micrantha) commercially cultivated as a substitute for lawn grass.

Một loại cỏ trườn nhỏ (Dichondra micrantha) được trồng thương mại như một sự thay thế cho cỏ trồng.

The harm of erineum in creeping oxalis is one of the harms of affecting the normal growth of creeping oxalis and main harmful insects that seriously affects its viewing and admiring value.

Tác hại của erineum trong cây dại leo là một trong những tác hại ảnh hưởng đến sự phát triển bình thường của cây dại leo và các loài côn trùng gây hại chính ảnh hưởng nghiêm trọng đến giá trị ngắm nhìn và ngưỡng mộ của nó.

This paper introduces promiseful applications of a new wave type so called ultra sonic creeping wave in NDT.

Bài báo này giới thiệu các ứng dụng đầy hứa hẹn của một loại sóng mới gọi là sóng siêu âm lan truyền trong NDT.

In trials with potted rose, phlox, coreopsis and pasque flower, the treatment killed or reduced the growth of annual bluegrass, common chickweed, creeping woodsorrel and liverwort.

Trong các thử nghiệm với hoa hồng, phlox, coreopsis và hoa paque trong chậu, phương pháp điều trị đã giết chết hoặc làm giảm sự phát triển của cỏ hàng năm, cỏ nhuộm thông thường, rau má leo và quyết uy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay