crevices

[Mỹ]/ˈkrɛvɪsɪz/
[Anh]/ˈkrɛvɪsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.(số nhiều) khe hẹp hoặc vết nứt trên bề mặt, đặc biệt là trong đá.

Cụm từ & Cách kết hợp

hidden crevices

các khe ẩn

rocky crevices

các khe đá

deep crevices

các khe sâu

small crevices

các khe nhỏ

narrow crevices

các khe hẹp

dark crevices

các khe tối

filled crevices

các khe đầy

natural crevices

các khe tự nhiên

crevices formed

các khe hình thành

crevices between

các khe giữa

Câu ví dụ

the cat hid in the crevices of the old wall.

con mèo trốn trong những khe nứt của bức tường cổ.

dust collects in the crevices of furniture.

bụi bẩn tích tụ trong những khe nứt của đồ nội thất.

he found coins in the crevices of the sidewalk.

anh tìm thấy tiền xu trong những khe nứt của vỉa hè.

the explorer examined the crevices for signs of life.

người khám phá đã kiểm tra các khe nứt để tìm dấu hiệu sự sống.

she discovered a spider hiding in the crevices of the rock.

cô phát hiện ra một con nhện đang ẩn náu trong những khe nứt của đá.

crevices in the mountains can be dangerous for hikers.

những khe nứt trên núi có thể nguy hiểm cho những người đi bộ đường dài.

he carefully cleaned the crevices of the old book.

anh cẩn thận lau sạch các khe nứt của cuốn sách cũ.

plants can grow in the crevices of rocks.

thực vật có thể mọc trong những khe nứt của đá.

water can seep into the crevices during heavy rain.

nước có thể ngấm vào các khe nứt trong những trận mưa lớn.

the artist painted details in the crevices of the sculpture.

nghệ sĩ đã vẽ các chi tiết trong những khe nứt của bức điêu khắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay