gaps

[Mỹ]/ɡæps/
[Anh]/ɡæps/

Dịch

n.differences; openings; spaces (plural of gap)
v.cracks; makes openings (third person singular of gap)

Cụm từ & Cách kết hợp

gaps in knowledge

khoảng trống kiến thức

fill the gaps

điền vào khoảng trống

bridge the gaps

cầu nối khoảng trống

close gaps

thu hẹp khoảng trống

gaps remain

vẫn còn khoảng trống

address gaps

giải quyết khoảng trống

identifying gaps

xác định khoảng trống

gaps exist

có khoảng trống

narrow gaps

thu hẹp khoảng trống

huge gaps

khoảng trống lớn

Câu ví dụ

there are gaps in my knowledge of ancient history.

Có những khoảng trống trong kiến thức của tôi về lịch sử cổ đại.

we need to fill the gaps in the fence before the dog escapes.

Chúng ta cần lấp đầy những khoảng trống trong hàng rào trước khi chó thoát ra.

the company is trying to fill gaps in the market with a new product.

Công ty đang cố gắng lấp đầy những khoảng trống trên thị trường bằng một sản phẩm mới.

the interview revealed gaps in his experience for the role.

Cuộc phỏng vấn cho thấy những khoảng trống trong kinh nghiệm của anh ấy cho vị trí đó.

bridging the gaps between different departments is crucial for success.

Kết nối những khoảng trống giữa các phòng ban khác nhau là rất quan trọng để thành công.

the research identified gaps in our understanding of the phenomenon.

Nghiên cứu đã xác định những khoảng trống trong sự hiểu biết của chúng ta về hiện tượng đó.

we noticed gaps in the security system that needed addressing.

Chúng tôi nhận thấy những khoảng trống trong hệ thống an ninh cần được giải quyết.

the schedule has gaps; we can squeeze in another meeting.

Lịch trình có những khoảng trống; chúng ta có thể chèn thêm một cuộc họp nữa.

there were significant gaps in the data that made analysis difficult.

Có những khoảng trống đáng kể trong dữ liệu khiến việc phân tích trở nên khó khăn.

closing the gaps in communication improved team collaboration.

Giải quyết những khoảng trống trong giao tiếp đã cải thiện sự hợp tác của nhóm.

the road had large gaps where the asphalt had crumbled away.

Con đường có những khoảng trống lớn nơi lớp nhựa đường đã vỡ ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay