crime-fighter

[Mỹ]/[ˈkraɪm ˌfaɪtə(r)]/
[Anh]/[ˈkraɪm ˌfaɪtər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người chống lại tội phạm; một siêu anh hùng; Người tích cực làm việc để ngăn chặn hoặc giảm bớt tội phạm.
Các dạng của từ
số nhiềucrime-fighters

Cụm từ & Cách kết hợp

a crime-fighter

Vietnamese_translation

crime-fighter's life

Vietnamese_translation

become a crime-fighter

Vietnamese_translation

crime-fighter role

Vietnamese_translation

crime-fighter training

Vietnamese_translation

crime-fighter stories

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the city hailed the crime-fighter as a hero after his daring rescue.

Thành phố đã ca ngợi anh hùng người chiến đấu chống tội phạm sau cuộc giải cứu dũng cảm của ông.

she admired the crime-fighter's unwavering commitment to justice.

Cô ngưỡng mộ sự cam kết không ngừng nghỉ của người chiến đấu chống tội phạm đối với công lý.

he trained relentlessly to become a skilled crime-fighter.

Ông tập luyện không ngừng nghỉ để trở thành một người chiến đấu chống tội phạm có kỹ năng.

the crime-fighter used advanced technology to track the criminals.

Người chiến đấu chống tội phạm đã sử dụng công nghệ tiên tiến để theo dõi các tội phạm.

despite the danger, the crime-fighter continued his nightly patrols.

Mặc dù có nguy hiểm, người chiến đấu chống tội phạm vẫn tiếp tục các ca tuần tra ban đêm của mình.

the crime-fighter faced numerous challenges in his quest to protect the innocent.

Người chiến đấu chống tội phạm đối mặt với nhiều thách thức trong cuộc hành trình bảo vệ những người vô tội.

news reports celebrated the crime-fighter's latest victory over the gang.

Các báo cáo tin tức ca ngợi chiến thắng mới nhất của người chiến đấu chống tội phạm trước băng nhóm.

the young boy dreamed of becoming a famous crime-fighter someday.

Cậu bé trẻ tuổi mơ ước một ngày nào đó sẽ trở thành một người chiến đấu chống tội phạm nổi tiếng.

the crime-fighter's reputation for bravery inspired others to help.

Uy tín về lòng dũng cảm của người chiến đấu chống tội phạm đã truyền cảm hứng cho người khác giúp đỡ.

he was a lone crime-fighter battling corruption in the city government.

Ông là một người chiến đấu chống tội phạm đơn độc đang đấu tranh chống tham nhũng trong chính quyền thành phố.

the crime-fighter's methods were unconventional but effective.

Các phương pháp của người chiến đấu chống tội phạm là không truyền thống nhưng hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay