enforcer

[Mỹ]/in'fɔ:sə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người thi hành luật
Word Forms
số nhiềuenforcers

Câu ví dụ

The enforcer made sure everyone followed the rules.

Người thực thi đảm bảo mọi người đều tuân thủ các quy tắc.

The enforcer was known for his strict enforcement of the law.

Người thực thi nổi tiếng với việc thực thi nghiêm ngặt pháp luật.

The enforcer was tasked with maintaining order in the community.

Người thực thi được giao nhiệm vụ duy trì trật tự trong cộng đồng.

The enforcer was feared by all who dared to break the law.

Người thực thi bị mọi người sợ hãi nếu dám vi phạm pháp luật.

The mob enforcer was a ruthless individual.

Người thực thi của băng đảng là một người tàn nhẫn.

The enforcer cracked down on illegal activities in the area.

Người thực thi đã trấn áp các hoạt động bất hợp pháp trong khu vực.

The enforcer's presence alone was often enough to deter crime.

Sự hiện diện của người thực thi thường là đủ để ngăn chặn tội phạm.

The enforcer was responsible for ensuring compliance with regulations.

Người thực thi chịu trách nhiệm đảm bảo tuân thủ các quy định.

The enforcer's reputation preceded him wherever he went.

Danh tiếng của người thực thi đi trước anh ta ở bất cứ đâu anh ta đi.

The enforcer was a key figure in maintaining law and order.

Người thực thi là một nhân vật chủ chốt trong việc duy trì pháp luật và trật tự.

Ví dụ thực tế

But China will need to be the chief enforcer of the sanctions if they are to work.

Nhưng Trung Quốc sẽ cần phải là người thực thi chính của các lệnh trừng phạt nếu chúng muốn có hiệu lực.

Nguồn: The Economist (Summary)

If it is unwilling to act as enforcer, its own norms will fray.

Nếu không sẵn sàng hành động như người thực thi, các chuẩn mực của chính nó sẽ bị xói mòn.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

And by " enforcer" , you mean he's our perpetrator?

Và theo nghĩa "người thực thi", bạn có nghĩa là hắn là thủ phạm của chúng ta?

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

Our enforcer is in love with the woman he was sent to kill?

Người thực thi của chúng ta đang yêu người phụ nữ mà hắn bị cử đến để giết?

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

Mnangagwa's critics say this is hypocrisy. He was Mugabe's fixer and enforcer for decades.

Những người chỉ trích Mnangagwa nói rằng đây là sự giả dối. Hắn là người giải quyết và người thực thi của Mugabe trong nhiều thập kỷ.

Nguồn: NPR News Summary June 2018 Collection

A few months before this, Mugabe's enforcer, one of his most loyal servants, had betrayed him.

Vài tháng trước khi điều này xảy ra, người thực thi của Mugabe, một trong những người trung thành nhất của hắn, đã phản bội hắn.

Nguồn: NPR News September 2019 Compilation

With drones providing a new data set, law enforcers can not only solve crimes but make their communities safer.

Với máy bay không người lái cung cấp một bộ dữ liệu mới, các cơ quan thực thi pháp luật không chỉ có thể giải quyết tội phạm mà còn làm cho cộng đồng của họ an toàn hơn.

Nguồn: VOA Video Highlights

I just-- -Whoa, did you fight the enforcers?

Tôi vừa-- -Wow, các cậu đã đánh nhau với những người thực thi sao?

Nguồn: League of Legends: Arcane Original Soundtrack

This is where resurgent antitrust enforcers can make a difference.

Đây là nơi những người thực thi chống độc quyền trỗi dậy có thể tạo ra sự khác biệt.

Nguồn: The Economist

Half a dozen enforcers, dead. Enforcers. Dead.

Một nửa tá người thực thi, đã chết. Người thực thi. Đã chết.

Nguồn: League of Legends: Arcane Original Soundtrack

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay