crispers

[Mỹ]/ˈkrɪspəz/
[Anh]/ˈkrɪspərz/

Dịch

adj. so sánh của giòn
n. ngăn trong tủ lạnh để lưu trữ rau tươi; ngăn khoai tây giòn

Câu ví dụ

some refrigerators have separate crispers for fruits and vegetables.

một số tủ lạnh có ngăn chứa riêng cho trái cây và rau quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay