criticalities

[Mỹ]/ˌkrɪtɪˈkælɪti/
[Anh]/ˌkrɪtɪˈkælɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mức độ nguy hiểm; mức độ khẩn cấp

Cụm từ & Cách kết hợp

criticality assessment

đánh giá mức độ nghiêm trọng

criticality analysis

phân tích mức độ nghiêm trọng

criticality level

mức độ nghiêm trọng

criticality criteria

tiêu chí đánh giá mức độ nghiêm trọng

criticality matrix

ma trận đánh giá mức độ nghiêm trọng

criticality factor

hệ số mức độ nghiêm trọng

criticality index

chỉ số mức độ nghiêm trọng

criticality report

báo cáo đánh giá mức độ nghiêm trọng

criticality review

đánh giá lại mức độ nghiêm trọng

criticality threshold

ngưỡng đánh giá mức độ nghiêm trọng

Câu ví dụ

the criticality of the situation cannot be underestimated.

mức độ quan trọng của tình hình không thể bị đánh giá thấp.

understanding the criticality of the task is essential.

hiểu được mức độ quan trọng của nhiệm vụ là điều cần thiết.

they assessed the criticality of the project before proceeding.

họ đánh giá mức độ quan trọng của dự án trước khi tiến hành.

in medicine, the criticality of a patient's condition is often evaluated.

trong y học, mức độ quan trọng của tình trạng bệnh nhân thường được đánh giá.

he explained the criticality of timely responses in emergencies.

anh ấy giải thích tầm quan trọng của việc phản hồi kịp thời trong các tình huống khẩn cấp.

the criticality of climate change demands immediate action.

tính chất cấp bách của biến đổi khí hậu đòi hỏi hành động ngay lập tức.

they highlighted the criticality of safety measures in the workplace.

họ nhấn mạnh tầm quan trọng của các biện pháp an toàn tại nơi làm việc.

recognizing the criticality of this issue is the first step.

nhận ra tầm quan trọng của vấn đề này là bước đầu tiên.

the report addressed the criticality of resource management.

báo cáo giải quyết tầm quan trọng của việc quản lý nguồn lực.

she stressed the criticality of effective communication in teams.

cô ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của giao tiếp hiệu quả trong các nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay