cross-regional

[Mỹ]/[ˈkrɒs ˌrɪˈdʒənəl]/
[Anh]/[ˈkrɒs ˌrɪˈdʒənəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. trải rộng hoặc liên quan đến nhiều khu vực.
adj. Trải rộng hoặc liên quan đến nhiều khu vực.; Liên quan đến các hoạt động hoặc sáng kiến trải rộng trên nhiều khu vực.

Cụm từ & Cách kết hợp

cross-regional collaboration

hợp tác liên vùng

cross-regional trade

thương mại liên vùng

cross-regional initiatives

các sáng kiến liên vùng

cross-regional planning

quy hoạch liên vùng

cross-regional impact

tác động liên vùng

cross-regional development

phát triển liên vùng

cross-regional networks

mạng lưới liên vùng

cross-regional movement

di chuyển liên vùng

cross-regional challenges

thách thức liên vùng

cross-regional policies

các chính sách liên vùng

Câu ví dụ

the company is expanding its operations with cross-regional partnerships.

Công ty đang mở rộng hoạt động của mình với các đối tác liên vùng.

cross-regional collaboration is essential for addressing climate change effectively.

Hợp tác liên vùng là điều cần thiết để giải quyết hiệu quả vấn đề biến đổi khí hậu.

we analyzed the impact of cross-regional trade agreements on economic growth.

Chúng tôi đã phân tích tác động của các hiệp định thương mại liên vùng đến tăng trưởng kinh tế.

the cross-regional transportation network needs significant investment.

Mạng lưới giao thông liên vùng cần đầu tư đáng kể.

cross-regional data sharing can improve public health outcomes.

Chia sẻ dữ liệu liên vùng có thể cải thiện kết quả sức khỏe cộng đồng.

the project involved cross-regional teams working together seamlessly.

Dự án có sự tham gia của các nhóm liên vùng làm việc cùng nhau một cách trơn tru.

cross-regional migration patterns are influenced by economic opportunities.

Các mô hình di cư liên vùng bị ảnh hưởng bởi các cơ hội kinh tế.

the study examined cross-regional disparities in healthcare access.

Nghiên cứu đã xem xét sự khác biệt liên vùng trong khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

cross-regional initiatives can promote sustainable development goals.

Các sáng kiến ​​liên vùng có thể thúc đẩy các mục tiêu phát triển bền vững.

the report highlighted the benefits of cross-regional resource sharing.

Báo cáo nêu bật những lợi ích của việc chia sẻ nguồn lực liên vùng.

cross-regional policy coordination is crucial for effective governance.

Phối hợp chính sách liên vùng rất quan trọng để quản trị hiệu quả.

we are fostering cross-regional innovation through joint research programs.

Chúng tôi đang thúc đẩy sự đổi mới liên vùng thông qua các chương trình nghiên cứu chung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay