crouched

[Mỹ]/krautʃt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Ở vị trí thấp với cơ thể gần mặt đất
v. ngồi xổm xuống; cúi xuống trong tư thế co rúm
Word Forms
quá khứ phân từcrouched
thì quá khứcrouched

Cụm từ & Cách kết hợp

crouched down

khụp xuống

crouched low

khụp người xuống thấp

Câu ví dụ

we crouched down in the trench.

Chúng tôi cúi xuống trong công sự.

Leo was crouched before the fire.

Leo đang ngồi xổm trước lò sưởi.

the dog crouched in the frosty grass.

Con chó ngồi xổm trên bãi cỏ phủ sương giá.

They crouched together on a shadowy hillside.

Họ ngồi xổm cùng nhau trên một sườn đồi rợp bóng tối.

he crouched beneath an overhang of bushes.

Anh ta ngồi xổm dưới một tán cây bụi.

the cat crouched in the grass in pursuit of a bird.

Con mèo ngồi xổm trên cỏ đuổi bắt một con chim.

He crouched down to stroke the dog.

Anh ta cúi xuống để vuốt ve con chó.

They crouched over the grate with a flashlight, searching for the lost gem.

Họ ngồi xổm trên mặt lưới với đèn pin, tìm kiếm viên ngọc bị mất.

he crouched low and endeavoured to merge into the darkness of the forest.

Anh ta ngồi xổm thấp xuống và cố gắng hòa mình vào bóng tối của khu rừng.

Ví dụ thực tế

Even from the distance where Ms. Achol is crouched, the ground shakes.

Ngay cả từ khoảng cách mà Ms. Achol đang ngồi xổm, mặt đất vẫn rung.

Nguồn: Christian Science Monitor (Article Edition)

You're crouched in front of the net.

Bạn đang ngồi xổm trước lưới.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation August 2014

So, it's gotta be low to the ground, it's gotta be crouched.

Vậy nên nó phải thấp dưới mặt đất, nó phải ngồi xổm.

Nguồn: Connection Magazine

There, about 50 feet away, crouched my two attackers with their tails between their legs.

Ở đó, cách đó khoảng 50 feet, hai kẻ tấn công của tôi ngồi xổm với cái đuôi giữa hai chân.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1

He heard the creak of Greyback's boots as he crouched down, in front of Hermione.

Anh nghe thấy tiếng kêu cót két của đôi giày của Greyback khi anh ngồi xổm xuống, trước mặt Hermione.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

Ms. Black was crouched near the door.

Ms. Black đang ngồi xổm gần cửa.

Nguồn: New York Times

On top of a cupboard in the corner crouched Dobby.

Trên đỉnh một tủ trong góc, Dobby ngồi xổm.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

" Don't touch it! " He crouched down.

"- Đừng chạm vào nó!" Anh ngồi xổm xuống.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

He crouched behind a lightning-charred tree and waited.

Anh ngồi xổm sau một cái cây bị cháy do sét và chờ đợi.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

He was crouched on all fours, his hands over his head.

Anh ngồi xổm bằng cả bốn chân, hai tay che trên đầu.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay