cruising

[Mỹ]/'krʊzɪŋ/
[Anh]/ˈkruzɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. trong trạng thái đi biển
n. hành động đi biển

Cụm từ & Cách kết hợp

cruising speed

tốc độ hành trình

Câu ví dụ

They will go cruising in the Mediterranean.

Họ sẽ đi du ngoạn ở Địa Trung Hải.

they were cruising off the California coast.

Họ đang đi du ngoạn ngoài khơi California.

he was cruising a pair of sailors.

Anh ta đang đi du ngoạn với một cặp thủy thủ.

taxis cruising for fares.

Taxi đi tìm khách.

the effect is like cruising along a drag in your car.

Hiệu ứng giống như đang lái xe dọc theo đường đua.

a cruising speed of 240 kt.

Vận tốc hành trình là 240 hải lý trên giờ.

The car was cruising along at 100 kilometres an hour.

Chiếc xe đang chạy với tốc độ 100 km/h.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay