crumpled

[Mỹ]/'krʌmpld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nhăn
v. làm cho cái gì đó nhăn
Các dạng của từ
quá khứ phân từcrumpled
thì quá khứcrumpled

Cụm từ & Cách kết hợp

crumpled paper

giấy nhăn

crumpled clothes

quần áo nhăn

crumpled napkin

khăn giấy nhăn

Câu ví dụ

She crumpled the paper and threw it in the trash.

Cô ấy nhăn giấy và vứt vào thùng rác.

The crumpled shirt needed to be ironed.

Áo sơ mi nhăn cần được là.

He found a crumpled $10 bill in his pocket.

Anh tìm thấy một tờ tiền 10 đô la nhăn trong túi của mình.

The crumpled leaves rustled in the wind.

Những chiếc lá nhăn xào xạc trong gió.

She crumpled under the weight of her responsibilities.

Cô ấy gục ngã dưới sức nặng của những trách nhiệm của mình.

The crumpled car was towed away from the accident scene.

Chiếc xe bị nhăn đã bị kéo đi khỏi hiện trường tai nạn.

He crumpled the letter in frustration.

Anh ấy nhăn mờ bức thư vì bực bội.

The crumpled napkin was left on the table.

Khăn giấy bị nhăn đã bị bỏ lại trên bàn.

The crumpled map was difficult to read.

Bản đồ bị nhăn rất khó đọc.

She crumpled to the ground in pain.

Cô ấy gục xuống đất vì đau đớn.

Ví dụ thực tế

Then crumpled that paper and throw it away.

Sau đó, cô ta nhăn giấy và vứt đi.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Tents crumpled and fell as the marching crowd swelled.

Những chiếc lều bị nhăn và đổ khi đám đông diễu hành ngày càng lớn.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Judy screamed as she crumpled under the attack.

Judy hét lên khi cô ấy bị khuất phục dưới đòn tấn công.

Nguồn: Zootopia (audiobook)

" Tell his father that I crumpled his papers. See what he says then."

"- Hãy nói với bố anh ấy rằng tôi đã làm nhăn giấy của anh ấy. Xem anh ấy nói gì thì thôi."

Nguồn: Call Me by Your Name

Her face is crumpled, and her hair is white as snow.

Khuôn mặt cô ấy nhăn nhó và mái tóc của cô ấy trắng như tuyết.

Nguồn: 101 Children's English Stories

The binding had been eaten by mice; some of its pages were loose and crumpled.

Phần gáy đã bị chuột gặm; một số trang của nó bị lỏng và nhăn.

Nguồn: Brave New World

He crumpled up the empty lacewing bag and looked at Harry.

Anh ta nhăn lại chiếc túi lacewing trống rỗng và nhìn Harry.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets Selected Edition

There are dirty dishes stacked up, and clothing crumpled on the floor.

Có những đống bát đĩa bẩn và quần áo nhăn trên sàn.

Nguồn: Beethoven lives upstairs from me.

He tossed over, as he spoke, a crumpled sheet of foreign notepaper.

Khi anh ấy nói, anh ấy ném qua một tờ giấy nhăn của nước ngoài.

Nguồn: The Sign of the Four

She crumpled, falling at his feet, sobbing and moaning on the floor.

Cô ấy sụp đổ, ngã xuống dưới chân anh ấy, khóc lóc và rên rỉ trên sàn.

Nguồn: 6. Harry Potter and the Half-Blood Prince

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay