crunchable chips
chips giòn tan
crunchable cookies
_cookies giòn tan
crunchable snacks
đồ ăn vặt giòn tan
crunchable vegetables
rau củ giòn tan
crunchable crackers
hạt bánh quy giòn tan
extra crunchable
giòn tan hơn
super crunchable
giòn tan cực độ
crunchable bacon
bacon giòn tan
crunchable apples
táo giòn tan
crunchable granola
granola giòn tan
fresh carrots are incredibly crunchable vegetables that kids love to snack on.
Cà rốt tươi là những loại rau có thể giòn rụm vô cùng mà trẻ em thích ăn vặt.
these homemade crackers have the perfect crunchable texture that melts in your mouth.
những chiếc bánh quy tự làm này có kết cấu giòn rụm lý tưởng tan chảy trong miệng bạn.
the restaurant serves crunchable lettuce salads topped with crispy croutons.
nhà hàng phục vụ các món salad rau diếp giòn rụm được phủ lên trên là những lát bánh mì nướng giòn.
i prefer crunchable snacks like popcorn and pretzels over soft candies.
tôi thích các loại đồ ăn vặt giòn rụm như bắp rang và bánh bao hơn là kẹo mềm.
the apple slices maintain their crunchable sound when you bite into them.
những lát táo giữ được âm thanh giòn rụm khi bạn cắn vào.
my grandmother's recipe makes the most crunchable cookies i've ever tasted.
đây là công thức của bà nội tôi tạo ra những chiếc bánh quy giòn rụm nhất mà tôi từng nếm thử.
this cereal provides a satisfying crunchable start to my morning routine.
loại ngũ cốc này cung cấp một khởi đầu đầy đủ cảm giác giòn rụm cho thói quen buổi sáng của tôi.
the stir-fried vegetables remained wonderfully crunchable despite being cooked.
những loại rau xào vẫn giữ được độ giòn rụm tuyệt vời ngay cả sau khi được nấu chín.
children enjoy crunchable fruits like apples and pears as healthy treats.
trẻ em thích ăn các loại trái cây giòn rụm như táo và lê như những món ăn nhẹ lành mạnh.
the bakery specializes in artisan breads with a delightful crunchable crust.
đồ bánh mì thủ công có lớp vỏ giòn rụm tuyệt vời là đặc sản của tiệm bánh.
these rice cakes offer a light and crunchable alternative to potato chips.
những chiếc bánh gạo này cung cấp một lựa chọn nhẹ và giòn rụm thay thế cho薯片.
the salad featured palm hearts with an unusual crunchable consistency.
món salad này có chứa những trái tim dừa với cấu trúc giòn rụm không bình thường.
crunchable chips
chips giòn tan
crunchable cookies
_cookies giòn tan
crunchable snacks
đồ ăn vặt giòn tan
crunchable vegetables
rau củ giòn tan
crunchable crackers
hạt bánh quy giòn tan
extra crunchable
giòn tan hơn
super crunchable
giòn tan cực độ
crunchable bacon
bacon giòn tan
crunchable apples
táo giòn tan
crunchable granola
granola giòn tan
fresh carrots are incredibly crunchable vegetables that kids love to snack on.
Cà rốt tươi là những loại rau có thể giòn rụm vô cùng mà trẻ em thích ăn vặt.
these homemade crackers have the perfect crunchable texture that melts in your mouth.
những chiếc bánh quy tự làm này có kết cấu giòn rụm lý tưởng tan chảy trong miệng bạn.
the restaurant serves crunchable lettuce salads topped with crispy croutons.
nhà hàng phục vụ các món salad rau diếp giòn rụm được phủ lên trên là những lát bánh mì nướng giòn.
i prefer crunchable snacks like popcorn and pretzels over soft candies.
tôi thích các loại đồ ăn vặt giòn rụm như bắp rang và bánh bao hơn là kẹo mềm.
the apple slices maintain their crunchable sound when you bite into them.
những lát táo giữ được âm thanh giòn rụm khi bạn cắn vào.
my grandmother's recipe makes the most crunchable cookies i've ever tasted.
đây là công thức của bà nội tôi tạo ra những chiếc bánh quy giòn rụm nhất mà tôi từng nếm thử.
this cereal provides a satisfying crunchable start to my morning routine.
loại ngũ cốc này cung cấp một khởi đầu đầy đủ cảm giác giòn rụm cho thói quen buổi sáng của tôi.
the stir-fried vegetables remained wonderfully crunchable despite being cooked.
những loại rau xào vẫn giữ được độ giòn rụm tuyệt vời ngay cả sau khi được nấu chín.
children enjoy crunchable fruits like apples and pears as healthy treats.
trẻ em thích ăn các loại trái cây giòn rụm như táo và lê như những món ăn nhẹ lành mạnh.
the bakery specializes in artisan breads with a delightful crunchable crust.
đồ bánh mì thủ công có lớp vỏ giòn rụm tuyệt vời là đặc sản của tiệm bánh.
these rice cakes offer a light and crunchable alternative to potato chips.
những chiếc bánh gạo này cung cấp một lựa chọn nhẹ và giòn rụm thay thế cho薯片.
the salad featured palm hearts with an unusual crunchable consistency.
món salad này có chứa những trái tim dừa với cấu trúc giòn rụm không bình thường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay