| số nhiều | driveways |
private driveway
đường lái xe tư nhân
long driveway
đường lái xe dài
flanked the driveway with tall shrubs.
xem hai bên đường lái xe với những bụi cây cao.
a tar driveway with the print of automobile tires;
một đường lái xe bằng nhựa đường với vết in của lốp xe ô tô;
Park on driveways and drive on parkways?
Đỗ xe trên đường lái xe và lái xe trên đường parkway?
The driveway makes a hook around an old tree.
Đường lái xe tạo thành một vòng quanh một cái cây cổ.
A sudden glare of headlights lit the driveway.
Một ánh đèn pha lóe lên bất ngờ chiếu sáng đường lái xe.
leveled the driveway with a roller; leveled off the hedges with the clippers.
làm phẳng đường lái xe bằng một con lăn; làm phẳng các hàng rào bằng dụng cụ cắt tỉa.
The poplar trees lined the redbrick driveway, which led to a pair of wrought-iron gates.
Những cây poplar trồng dọc theo đường lái xe bằng gạch đỏ, dẫn đến một cặp cổng sắt rèn.
shoveling off the driveway after the snowstorm; shovels out the hall closet once a year.
dùng xẻng xúc tuyết trên đường lái xe sau cơn bão tuyết; dọn dẹp tủ đựng đồ trong hành lang mỗi năm một lần.
also provides the long distance coach and van with driveway deviate alarm device, the safe interval alarm system, alarm system of tired driving and attention deconcentration;
cung cấp các thiết bị báo động lệch đường lái xe, hệ thống báo động khoảng cách an toàn, hệ thống báo động khi lái xe mệt mỏi và mất tập trung.
But empty driveways and unmown lawns are the least of suburbia's problems, according to Christopher Leinberger, an urban theorist and visiting fellow at the Brookings Institution in Washington DC.
Nhưng những con đường lái xe trống trải và những bãi cỏ chưa cắt tỉa chỉ là những vấn đề nhỏ nhất của các khu ngoại ô, theo Christopher Leinberger, một nhà lý luận đô thị và nghiên cứu viên tại Viện Brookings ở Washington DC.
private driveway
đường lái xe tư nhân
long driveway
đường lái xe dài
flanked the driveway with tall shrubs.
xem hai bên đường lái xe với những bụi cây cao.
a tar driveway with the print of automobile tires;
một đường lái xe bằng nhựa đường với vết in của lốp xe ô tô;
Park on driveways and drive on parkways?
Đỗ xe trên đường lái xe và lái xe trên đường parkway?
The driveway makes a hook around an old tree.
Đường lái xe tạo thành một vòng quanh một cái cây cổ.
A sudden glare of headlights lit the driveway.
Một ánh đèn pha lóe lên bất ngờ chiếu sáng đường lái xe.
leveled the driveway with a roller; leveled off the hedges with the clippers.
làm phẳng đường lái xe bằng một con lăn; làm phẳng các hàng rào bằng dụng cụ cắt tỉa.
The poplar trees lined the redbrick driveway, which led to a pair of wrought-iron gates.
Những cây poplar trồng dọc theo đường lái xe bằng gạch đỏ, dẫn đến một cặp cổng sắt rèn.
shoveling off the driveway after the snowstorm; shovels out the hall closet once a year.
dùng xẻng xúc tuyết trên đường lái xe sau cơn bão tuyết; dọn dẹp tủ đựng đồ trong hành lang mỗi năm một lần.
also provides the long distance coach and van with driveway deviate alarm device, the safe interval alarm system, alarm system of tired driving and attention deconcentration;
cung cấp các thiết bị báo động lệch đường lái xe, hệ thống báo động khoảng cách an toàn, hệ thống báo động khi lái xe mệt mỏi và mất tập trung.
But empty driveways and unmown lawns are the least of suburbia's problems, according to Christopher Leinberger, an urban theorist and visiting fellow at the Brookings Institution in Washington DC.
Nhưng những con đường lái xe trống trải và những bãi cỏ chưa cắt tỉa chỉ là những vấn đề nhỏ nhất của các khu ngoại ô, theo Christopher Leinberger, một nhà lý luận đô thị và nghiên cứu viên tại Viện Brookings ở Washington DC.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay