culpability

[Mỹ]/kʌlpə'biləti/
[Anh]/k ʌlpəˈbɪlətɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cảm giác tội lỗi, trách nhiệm
Word Forms
số nhiềuculpabilities

Cụm từ & Cách kết hợp

legal culpability

trách nhiệm pháp lý

moral culpability

trách nhiệm đạo đức

accept culpability

chịu trách nhiệm

Câu ví dụ

The company denied any culpability in the data breach.

Công ty đã phủ nhận mọi trách nhiệm trong vụ vi phạm dữ liệu.

Legal experts debated the extent of her culpability in the crime.

Các chuyên gia pháp lý tranh luận về mức độ chịu trách nhiệm của cô ấy trong vụ án.

Determining culpability in cases of negligence can be complex.

Xác định trách nhiệm trong các trường hợp sơ suất có thể phức tạp.

The investigation aimed to establish the culpability of the suspect.

Cuộc điều tra nhằm mục đích xác định trách nhiệm của nghi phạm.

The court will assess the level of culpability before sentencing.

Tòa án sẽ đánh giá mức độ chịu trách nhiệm trước khi tuyên án.

She accepted her culpability and apologized for her actions.

Cô ấy đã chấp nhận trách nhiệm của mình và xin lỗi về hành động của mình.

The report highlighted the company's culpability in the environmental damage.

Báo cáo nêu bật trách nhiệm của công ty trong thiệt hại môi trường.

The investigation uncovered evidence of culpability among multiple employees.

Cuộc điều tra phát hiện ra bằng chứng về trách nhiệm của nhiều nhân viên.

The law holds individuals accountable for their culpability in criminal acts.

Luật pháp quy trách nhiệm của các cá nhân về hành vi phạm tội của họ.

Determining corporate culpability in cases of fraud requires thorough examination.

Xác định trách nhiệm của doanh nghiệp trong các trường hợp gian lận đòi hỏi phải xem xét kỹ lưỡng.

Ví dụ thực tế

But he also denied any Russian culpability for cyberattacks or election meddling.

Nhưng ông cũng bác bỏ bất kỳ trách nhiệm nào của Nga trong các cuộc tấn công mạng hoặc can thiệp bầu cử.

Nguồn: NPR News June 2021 Compilation

This strongly points to Syrian regime culpability, said U.S.Secretary of State John Kerry in a recent statement.

Điều này cho thấy mạnh mẽ trách nhiệm của chế độ Syria, theo phát biểu gần đây của Ngoại trưởng Hoa Kỳ John Kerry.

Nguồn: VOA Standard October 2014 Collection

But I never remember a case which equalled the cool culpability of this.

Nhưng tôi chưa bao giờ nhớ một trường hợp nào sánh bằng mức độ chịu trách nhiệm lạnh lùng của điều này.

Nguồn: Lovers in the Tower (Part Two)

The plaintiff can now more clearly show culpability.

Nguyên đơn giờ đây có thể chỉ rõ hơn về trách nhiệm.

Nguồn: The Good Wife Season 2

He admits it. You heard it. He admits culpability.

Ông ta thừa nhận điều đó. Các bạn đã nghe thấy. Ông ta thừa nhận trách nhiệm.

Nguồn: Stranger Things

And the culpability inside HSBC, Devlin Barrett, is there-is it known who knew and how high it went?

Và trách nhiệm bên trong HSBC, Devlin Barrett, ở đó - liệu có ai biết và nó đã đi xa đến đâu?

Nguồn: PBS Business Interview Series

No blame attached to me: I am as free from culpability as any one of you three.

Không có lỗi nào gắn với tôi: Tôi hoàn toàn trong sạch như bất kỳ người nào trong số các bạn.

Nguồn: Jane Eyre (Original Version)

Well, the prime minister said the failure of Moscow to explain the use of this Russian nerve agent to poison the Skripals is evidence of culpability.

Thành ra, thủ tướng cho biết việc Moscow không giải thích được việc sử dụng chất độc thần kinh Nga này để đầu độc các Skripal là bằng chứng của trách nhiệm.

Nguồn: NPR News March 2018 Collection

I don't want to. Not that my disinclination to discuss the topic should be interpreted as evidence of Howard Wolowitz's culpability in the destruction of government property worth millions of dollars.

Tôi không muốn. Không phải là sự miễn cưỡng của tôi trong việc thảo luận về chủ đề này nên được hiểu là bằng chứng về trách nhiệm của Howard Wolowitz trong việc phá hủy tài sản của chính phủ trị giá hàng triệu đô la.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

He found the Cardinal-Duke; and represented to him the supposed culpability of the Prioress, as also the violent effects which it had produced upon Don Raymond.

Ông ta tìm thấy Hồng y - Công tước; và trình bày với ông ta về sự chịu trách nhiệm bị cho là của bề trên, cũng như những tác động bạo lực mà nó đã gây ra cho Don Raymond.

Nguồn: Monk (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay