blamelessness

[Mỹ]/[ˈblæmlɪsnəs]/
[Anh]/[ˈblæmlɪsnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái thoát khỏi lỗi lầm hoặc khuyết điểm; Sự ngây thơ; Sự không có lỗi; Chất lượng không đáng trách.
Word Forms
số nhiềublamelessnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

claiming blamelessness

tuyên bố vô tội

proving blamelessness

chứng minh vô tội

air of blamelessness

bộ dạng vô tội

maintaining blamelessness

duy trì sự vô tội

sense of blamelessness

cảm giác vô tội

appearance of blamelessness

dáng vẻ vô tội

feigning blamelessness

giả vờ vô tội

guaranteeing blamelessness

đảm bảo sự vô tội

displaying blamelessness

thể hiện sự vô tội

assured blamelessness

sự vô tội được đảm bảo

Câu ví dụ

the court recognized his blamelessness after reviewing all the evidence.

Tòa án đã công nhận sự vô tội của anh ta sau khi xem xét tất cả các bằng chứng.

she insisted on her blamelessness despite the accusations against her.

Cô ấy khẳng định sự vô tội của mình mặc dù có những cáo buộc chống lại cô.

he maintained his blamelessness throughout the lengthy investigation.

Anh ta giữ vững sự vô tội của mình trong suốt quá trình điều tra kéo dài.

the witness testified to the suspect's blamelessness, clearing him of any wrongdoing.

Nhân chứng khai rằng bị cáo vô tội, chứng minh anh ta không có hành vi sai trái nào.

the report highlighted the blamelessness of the organization in the scandal.

Báo cáo làm nổi bật sự vô tội của tổ chức trong vụ bê bối.

establishing his blamelessness was crucial to securing his future.

Chứng minh sự vô tội của anh ta là rất quan trọng để đảm bảo tương lai của anh ta.

the committee investigated to confirm the employee's blamelessness.

Uỷ ban đã điều tra để xác nhận sự vô tội của nhân viên.

despite the initial suspicion, the evidence proved his blamelessness.

Mặc dù có nghi ngờ ban đầu, bằng chứng đã chứng minh sự vô tội của anh ta.

the lawyer argued passionately for his client's blamelessness.

Luật sư đã tranh luận mạnh mẽ về sự vô tội của thân chủ.

the investigation aimed to determine the blamelessness of all involved parties.

Cuộc điều tra nhằm mục đích xác định sự vô tội của tất cả các bên liên quan.

she felt a sense of relief upon proving her blamelessness.

Cô cảm thấy một sự nhẹ nhõm sau khi chứng minh được sự vô tội của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay