curriculum

[Mỹ]/kəˈrɪkjələm/
[Anh]/kəˈrɪkjələm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chương trình học tổng thể
Word Forms
số nhiềucurricula

Cụm từ & Cách kết hợp

curriculum reform

cải cách chương trình giảng dạy

curriculum design

thiết kế chương trình giảng dạy

curriculum development

phát triển chương trình giảng dạy

curriculum vitae

sơ yếu lý lịch

core curriculum

chương trình học cốt lõi

curriculum theory

lý thuyết về chương trình giảng dạy

national curriculum

chương trình giảng dạy quốc gia

curriculum integration

tích hợp chương trình giảng dạy

hidden curriculum

chương trình ẩn

activity curriculum

chương trình hoạt động

professional curriculum

chương trình chuyên nghiệp

curriculum schedule

lịch trình chương trình giảng dạy

curriculum included

chương trình giảng dạy được đưa vào

Câu ví dụ

teach according to the curriculum

dạy theo chương trình giảng dạy

align curriculum with standards

sắp xếp chương trình học với các tiêu chuẩn

integrate technology into the curriculum

tích hợp công nghệ vào chương trình giảng dạy

Ví dụ thực tế

It changes no curriculum and does not expressly lobby for creationism or intelligent design.

Nó không thay đổi bất kỳ chương trình giảng dạy nào và cũng không vận động mạnh mẽ cho thuyết sáng tạo hoặc thiết kế thông minh.

Nguồn: The Economist - International

That's why we have built our curriculum around learning how to code.

Đó là lý do tại sao chúng tôi đã xây dựng chương trình giảng dạy của mình xoay quanh việc học cách lập trình.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

The lessons do not follow an official curriculum, however.

Tuy nhiên, các bài học không tuân theo một chương trình giảng dạy chính thức.

Nguồn: VOA Special English Education

And we also created another curriculum in biology class.

Và chúng tôi cũng đã tạo ra một chương trình giảng dạy khác trong lớp học sinh học.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Perfect for the Werth Academy biology curriculum.

Tuyệt vời cho chương trình giảng dạy sinh học của Werth Academy.

Nguồn: The original soundtrack of "The Little Prince" animated movie.

Together these few people shape the curriculum for all future students.

Cùng nhau, một vài người này định hình chương trình giảng dạy cho tất cả học sinh trong tương lai.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

English is on every university's curriculum.

Tiếng Anh có trong chương trình giảng dạy của mọi trường đại học.

Nguồn: Four-level vocabulary frequency weekly plan

Evolution is part of Tennessee's science curriculum, which the bill does not change.

Sự tiến hóa là một phần của chương trình giảng dạy khoa học của Tennessee, mà dự luật không thay đổi.

Nguồn: The Economist - International

He had three months to learn the entire curriculum of middle and high school.

Anh ấy có ba tháng để học toàn bộ chương trình giảng dạy của trường trung học cơ sở và trung học phổ thông.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) November 2015 Collection

Let's talk school curriculum. What are the most common subjects taught in school?

Hãy nói về chương trình giảng dạy của trường học. Những môn học phổ biến nhất được dạy trong trường là gì?

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay