nonacademic

[Mỹ]/[nɒnˌækəˈdɛmɪk]/
[Anh]/[nɒnˌækəˈdɛmɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến hoặc mang tính chất của cuộc sống học thuật hoặc học tập; Không tham gia vào các hoạt động học thuật.
n. Một người không tham gia vào các hoạt động học thuật.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonacademic career

sự nghiệp không thuộc lĩnh vực học thuật

nonacademic background

bối cảnh không thuộc lĩnh vực học thuật

nonacademic pursuits

các hoạt động không thuộc lĩnh vực học thuật

nonacademic training

đào tạo không thuộc lĩnh vực học thuật

being nonacademic

không thuộc lĩnh vực học thuật

nonacademic interests

sở thích không thuộc lĩnh vực học thuật

nonacademic skills

kỹ năng không thuộc lĩnh vực học thuật

purely nonacademic

thuần túy không thuộc lĩnh vực học thuật

nonacademic life

cuộc sống không thuộc lĩnh vực học thuật

nonacademic work

công việc không thuộc lĩnh vực học thuật

Câu ví dụ

the discussion remained largely nonacademic, focusing on personal anecdotes.

cuộc thảo luận phần lớn vẫn mang tính chất không hàn lâm, tập trung vào những câu chuyện cá nhân.

we needed a nonacademic perspective to challenge our assumptions.

chúng tôi cần một quan điểm không hàn lâm để thách thức những giả định của mình.

the conference included both academic and nonacademic presentations.

hội nghị bao gồm cả các bài thuyết trình hàn lâm và không hàn lâm.

his nonacademic interests included photography and hiking.

sở thích không hàn lâm của anh ấy bao gồm nhiếp ảnh và đi bộ đường dài.

the project required a blend of academic research and nonacademic insights.

dự án đòi hỏi sự kết hợp giữa nghiên cứu hàn lâm và những hiểu biết không hàn lâm.

the workshop offered a nonacademic approach to problem-solving.

công tác trình diễn cung cấp một cách tiếp cận không hàn lâm để giải quyết vấn đề.

she valued his nonacademic wisdom and practical experience.

cô ấy đánh giá cao sự khôn ngoan và kinh nghiệm thực tế không hàn lâm của anh ấy.

the team sought nonacademic input from community members.

nhóm tìm kiếm sự đóng góp không hàn lâm từ các thành viên cộng đồng.

it was a nonacademic gathering, full of laughter and stories.

đây là một buổi tụ họp không hàn lâm, tràn ngập tiếng cười và những câu chuyện.

the report incorporated both academic data and nonacademic observations.

báo cáo kết hợp cả dữ liệu hàn lâm và những quan sát không hàn lâm.

we encouraged a nonacademic environment to foster creativity.

chúng tôi khuyến khích một môi trường không hàn lâm để thúc đẩy sự sáng tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay