cut-rate

[Mỹ]/ˈkʌtˌreɪt/
[Anh]/ˈkʌtˌreɪt/

Dịch

adj. bán hoặc đưa ra với giá giảm.

Cụm từ & Cách kết hợp

cut-rate prices

giá rẻ bất ngờ

cut-rate deal

thỏa thuận giá rẻ

cut-rate service

dịch vụ giá rẻ

cut-rate goods

hàng hóa giá rẻ

cut-rate quality

chất lượng giá rẻ

cut-rate option

lựa chọn giá rẻ

cut-rate scheme

kế hoạch giá rẻ

cut-rate vendor

nhà cung cấp giá rẻ

cut-rate product

sản phẩm giá rẻ

cut-rate store

cửa hàng giá rẻ

Câu ví dụ

we need to avoid cut-rate materials and maintain quality.

chúng tôi cần tránh các vật liệu kém chất lượng và duy trì chất lượng.

the cut-rate airline offered incredibly cheap flights.

hãng hàng không giá rẻ đã cung cấp các chuyến bay cực kỳ rẻ.

don't buy cut-rate furniture; it probably won't last.

đừng mua đồ nội thất giá rẻ; có lẽ nó sẽ không bền.

the cut-rate contractor did a terrible job on the roof.

nhà thầu giá rẻ đã làm rất tệ trên mái nhà.

we're not looking for cut-rate solutions; we want the best.

chúng tôi không tìm kiếm các giải pháp giá rẻ; chúng tôi muốn những điều tốt nhất.

the cut-rate electronics store sells refurbished items.

cửa hàng điện tử giá rẻ bán các sản phẩm đã được tân trang.

he offered a cut-rate price to secure the deal.

anh ấy đã đưa ra một mức giá rẻ để đảm bảo giao dịch.

the cut-rate hotel was clean, but very basic.

khách sạn giá rẻ sạch sẽ, nhưng rất cơ bản.

avoid cut-rate services if you value professionalism.

tránh các dịch vụ giá rẻ nếu bạn coi trọng sự chuyên nghiệp.

the company was known for its cut-rate manufacturing process.

công ty nổi tiếng với quy trình sản xuất giá rẻ của mình.

we refused the cut-rate offer; it was too risky.

chúng tôi đã từ chối lời đề nghị giá rẻ; nó quá rủi ro.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay