cytoskeleton

[Mỹ]/ˌsaɪtəʊˈskɛlɪtən/
[Anh]/ˌsaɪtoʊˈskɛlɪtən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mạng lưới sợi protein và vi ống trong chất tế bào cung cấp hình dạng cho tế bào và điều phối chuyển động nội bào
Word Forms
số nhiềucytoskeletons

Cụm từ & Cách kết hợp

cytoskeleton structure

cấu trúc xương tế bào

cytoskeleton organization

ổn định cấu trúc xương tế bào

cytoskeleton dynamics

động lực học của xương tế bào

cytoskeleton proteins

protein của xương tế bào

cytoskeleton function

chức năng của xương tế bào

cytoskeleton remodeling

điều chỉnh lại cấu trúc xương tế bào

cytoskeleton integrity

độ toàn vẹn của xương tế bào

cytoskeleton components

các thành phần của xương tế bào

cytoskeleton assembly

lắp ráp xương tế bào

cytoskeleton disassembly

tháo rời xương tế bào

Câu ví dụ

the cytoskeleton structure provides mechanical support to eukaryotic cells.

Cấu trúc xương tế bào cung cấp hỗ trợ cơ học cho các tế bào nhân chuẩn.

actin cytoskeleton dynamics are essential for cell motility and shape changes.

Động lực học của xương tế bào actin là cần thiết cho sự di chuyển của tế bào và thay đổi hình dạng.

microtubule cytoskeleton organization determines the polarity of migrating cells.

Sự tổ chức của xương tế bào vi ống xác định tính cực của các tế bào di chuyển.

cytoskeleton integrity is crucial for maintaining cell morphology under stress.

Tính toàn vẹn của xương tế bào là rất quan trọng để duy trì hình thái tế bào dưới áp lực.

intermediate filaments contribute to cytoskeleton resilience against mechanical strain.

Các sợi trung gian góp phần vào khả năng chống chịu cơ học của xương tế bào.

cytoskeleton remodeling occurs during embryonic development and wound healing.

Sự tái cấu trúc xương tế bào xảy ra trong quá trình phát triển phôi và lành vết thương.

rho gtpases regulate cytoskeleton rearrangement in response to extracellular signals.

Các protein Rho GTPase điều hòa sự sắp xếp lại xương tế bào trong phản ứng với các tín hiệu tế bào ngoài.

the cytoskeleton network coordinates intracellular transport and organelle positioning.

Mạng xương tế bào phối hợp vận chuyển nội bào và định vị các bào quan.

cytoskeleton-associated proteins link membrane receptors to intracellular signaling pathways.

Các protein liên quan đến xương tế bào liên kết các thụ thể màng với các con đường tín hiệu nội bào.

cytoskeleton stability is compromised in certain neurodegenerative diseases.

Tính ổn định của xương tế bào bị suy giảm trong một số bệnh thoái hóa thần kinh.

calcium ions modulate cytoskeleton dynamics during muscle cell contraction.

Ion canxi điều tiết động lực học của xương tế bào trong quá trình co cơ.

cytoskeleton function is tightly regulated by phosphorylation events.

Hàm lượng của xương tế bào được điều hòa chặt chẽ bởi các sự kiện phosphoryl hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay