dauntingly difficult
khó khăn một cách đáng sợ
dauntingly large
lớn một cách đáng sợ
dauntingly complex
phức tạp một cách đáng sợ
dauntingly ambitious
tham vọng một cách đáng sợ
dauntingly fast
nhanh một cách đáng sợ
dauntingly high
cao một cách đáng sợ
dauntingly steep
dốc một cách đáng sợ
dauntingly intense
cường độ cao một cách đáng sợ
dauntingly vast
rộng lớn một cách đáng sợ
dauntingly intricate
phức tạp một cách đáng sợ
learning a new language can be dauntingly difficult.
học một ngôn ngữ mới có thể vô cùng khó khăn.
the task ahead seemed dauntingly complex.
nhiệm vụ phía trước có vẻ vô cùng phức tạp.
she faced the dauntingly high expectations of her peers.
cô ấy phải đối mặt với những kỳ vọng cao ngất của bạn bè.
starting a new job can be dauntingly overwhelming.
bắt đầu một công việc mới có thể vô cùng quá tải.
the dauntingly large crowd made him anxious.
đám đông lớn khiến anh ấy lo lắng.
her dauntingly impressive resume got her the interview.
bản sơ yếu lý lịch ấn tượng của cô ấy đã giúp cô ấy có được cuộc phỏng vấn.
he found the dauntingly steep mountain challenging.
anh ấy thấy ngọn núi dốc đứng đầy thử thách.
writing a thesis can be dauntingly stressful.
viết một luận văn có thể vô cùng căng thẳng.
the dauntingly long journey tested their patience.
hành trình dài và khó khăn đã thử thách sự kiên nhẫn của họ.
she took on the dauntingly ambitious project.
cô ấy đảm nhận dự án đầy tham vọng.
dauntingly difficult
khó khăn một cách đáng sợ
dauntingly large
lớn một cách đáng sợ
dauntingly complex
phức tạp một cách đáng sợ
dauntingly ambitious
tham vọng một cách đáng sợ
dauntingly fast
nhanh một cách đáng sợ
dauntingly high
cao một cách đáng sợ
dauntingly steep
dốc một cách đáng sợ
dauntingly intense
cường độ cao một cách đáng sợ
dauntingly vast
rộng lớn một cách đáng sợ
dauntingly intricate
phức tạp một cách đáng sợ
learning a new language can be dauntingly difficult.
học một ngôn ngữ mới có thể vô cùng khó khăn.
the task ahead seemed dauntingly complex.
nhiệm vụ phía trước có vẻ vô cùng phức tạp.
she faced the dauntingly high expectations of her peers.
cô ấy phải đối mặt với những kỳ vọng cao ngất của bạn bè.
starting a new job can be dauntingly overwhelming.
bắt đầu một công việc mới có thể vô cùng quá tải.
the dauntingly large crowd made him anxious.
đám đông lớn khiến anh ấy lo lắng.
her dauntingly impressive resume got her the interview.
bản sơ yếu lý lịch ấn tượng của cô ấy đã giúp cô ấy có được cuộc phỏng vấn.
he found the dauntingly steep mountain challenging.
anh ấy thấy ngọn núi dốc đứng đầy thử thách.
writing a thesis can be dauntingly stressful.
viết một luận văn có thể vô cùng căng thẳng.
the dauntingly long journey tested their patience.
hành trình dài và khó khăn đã thử thách sự kiên nhẫn của họ.
she took on the dauntingly ambitious project.
cô ấy đảm nhận dự án đầy tham vọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay