dawdled around
lửng lờng quanh quẩn
dawdled off
lửng lờng rời đi
dawdled away
lửng lờng trôi đi
dawdled on
lửng lờng tiếp tục
dawdled about
lửng lờng xung quanh
dawdled through
lửng lờng xuyên qua
dawdled during
lửng lờng trong suốt
dawdled in
lửng lờng trong
dawdled for
lửng lờng trong
dawdled too long
lửng lờng quá lâu
he dawdled on his way to work, making him late.
Anh ấy lê bước đến chỗ làm, khiến anh ấy đến muộn.
she dawdled over her breakfast, not wanting to leave the house.
Cô ấy kéo dài bữa sáng của mình, không muốn rời khỏi nhà.
the children dawdled at the playground, enjoying every moment.
Những đứa trẻ lê la ở sân chơi, tận hưởng từng khoảnh khắc.
we can't afford to dawdle if we want to catch the train.
Chúng ta không thể lãng phí thời gian nếu muốn bắt kịp chuyến tàu.
he always dawdled when it was time to do his homework.
Anh ấy luôn lê la khi đến giờ làm bài tập về nhà.
don't dawdle; we have a lot to accomplish today.
Đừng lãng phí thời gian; chúng ta còn nhiều việc phải làm hôm nay.
she dawdled in the store, browsing through every aisle.
Cô ấy lê la trong cửa hàng, lướt qua mọi lối đi.
they dawdled around the city, taking photos of everything.
Họ lê la quanh thành phố, chụp ảnh mọi thứ.
he dawdled instead of preparing for the meeting.
Anh ấy lê la thay vì chuẩn bị cho cuộc họp.
she dawdled in the garden, enjoying the flowers.
Cô ấy lê la trong vườn, tận hưởng những bông hoa.
dawdled around
lửng lờng quanh quẩn
dawdled off
lửng lờng rời đi
dawdled away
lửng lờng trôi đi
dawdled on
lửng lờng tiếp tục
dawdled about
lửng lờng xung quanh
dawdled through
lửng lờng xuyên qua
dawdled during
lửng lờng trong suốt
dawdled in
lửng lờng trong
dawdled for
lửng lờng trong
dawdled too long
lửng lờng quá lâu
he dawdled on his way to work, making him late.
Anh ấy lê bước đến chỗ làm, khiến anh ấy đến muộn.
she dawdled over her breakfast, not wanting to leave the house.
Cô ấy kéo dài bữa sáng của mình, không muốn rời khỏi nhà.
the children dawdled at the playground, enjoying every moment.
Những đứa trẻ lê la ở sân chơi, tận hưởng từng khoảnh khắc.
we can't afford to dawdle if we want to catch the train.
Chúng ta không thể lãng phí thời gian nếu muốn bắt kịp chuyến tàu.
he always dawdled when it was time to do his homework.
Anh ấy luôn lê la khi đến giờ làm bài tập về nhà.
don't dawdle; we have a lot to accomplish today.
Đừng lãng phí thời gian; chúng ta còn nhiều việc phải làm hôm nay.
she dawdled in the store, browsing through every aisle.
Cô ấy lê la trong cửa hàng, lướt qua mọi lối đi.
they dawdled around the city, taking photos of everything.
Họ lê la quanh thành phố, chụp ảnh mọi thứ.
he dawdled instead of preparing for the meeting.
Anh ấy lê la thay vì chuẩn bị cho cuộc họp.
she dawdled in the garden, enjoying the flowers.
Cô ấy lê la trong vườn, tận hưởng những bông hoa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay