de-commercializing

[Mỹ]/[ˌdiːkəˈmɜːʃəlaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˌdiːkəˈmɜːʃəlaɪzɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Làm giảm hoặc loại bỏ các khía cạnh thương mại của một thứ; Làm cho một thứ ít tập trung vào lợi nhuận và nhiều hơn vào các giá trị khác; Chuyển hướng ra khỏi cách tiếp cận thương mại.

Cụm từ & Cách kết hợp

de-commercializing tourism

phi thương mại hóa du lịch

de-commercializing spaces

phi thương mại hóa không gian

de-commercializing content

phi thương mại hóa nội dung

de-commercializing art

phi thương mại hóa nghệ thuật

de-commercializing platforms

phi thương mại hóa nền tảng

de-commercializing initiatives

phi thương mại hóa sáng kiến

de-commercializing markets

phi thương mại hóa thị trường

de-commercializing media

phi thương mại hóa phương tiện truyền thông

de-commercializing efforts

phi thương mại hóa nỗ lực

de-commercializing brands

phi thương mại hóa thương hiệu

Câu ví dụ

the initiative aims at de-commercializing healthcare, prioritizing patient well-being.

Khởi sự này nhằm phi thương mại hóa y tế, ưu tiên sức khỏe của bệnh nhân.

we need to de-commercializing education and focus on fostering genuine learning.

Chúng ta cần phi thương mại hóa giáo dục và tập trung vào việc nuôi dưỡng học tập chân chính.

de-commercializing the arts can help preserve their integrity and creativity.

Phi thương mại hóa nghệ thuật có thể giúp bảo tồn tính toàn vẹn và sáng tạo của nó.

the goal is to de-commercializing social media and promote authentic connections.

Mục tiêu là phi thương mại hóa mạng xã hội và thúc đẩy các mối liên kết chân thật.

de-commercializing scientific research is crucial for unbiased discovery.

Phi thương mại hóa nghiên cứu khoa học là rất quan trọng cho việc khám phá không thiên vị.

the community sought to de-commercializing the local farmers market.

Người dân đã cố gắng phi thương mại hóa chợ nông dân địa phương.

de-commercializing tourism can benefit local communities and protect natural resources.

Phi thương mại hóa du lịch có thể mang lại lợi ích cho cộng đồng địa phương và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

it's important to de-commercializing childhood and allowing children to play freely.

Quan trọng là phi thương mại hóa tuổi thơ và cho phép trẻ em chơi tự do.

de-commercializing the festival ensured a more authentic cultural experience.

Phi thương mại hóa lễ hội đảm bảo trải nghiệm văn hóa chân thật hơn.

the project focused on de-commercializing the public space and creating a community hub.

Dự án tập trung vào việc phi thương mại hóa không gian công cộng và tạo ra một trung tâm cộng đồng.

de-commercializing the event allowed for more meaningful interactions among attendees.

Phi thương mại hóa sự kiện đã cho phép các tương tác có ý nghĩa hơn giữa các người tham dự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay