de-commercializing tourism
phi thương mại hóa du lịch
de-commercializing spaces
phi thương mại hóa không gian
de-commercializing content
phi thương mại hóa nội dung
de-commercializing art
phi thương mại hóa nghệ thuật
de-commercializing platforms
phi thương mại hóa nền tảng
de-commercializing initiatives
phi thương mại hóa sáng kiến
de-commercializing markets
phi thương mại hóa thị trường
de-commercializing media
phi thương mại hóa phương tiện truyền thông
de-commercializing efforts
phi thương mại hóa nỗ lực
de-commercializing brands
phi thương mại hóa thương hiệu
the initiative aims at de-commercializing healthcare, prioritizing patient well-being.
Khởi sự này nhằm phi thương mại hóa y tế, ưu tiên sức khỏe của bệnh nhân.
we need to de-commercializing education and focus on fostering genuine learning.
Chúng ta cần phi thương mại hóa giáo dục và tập trung vào việc nuôi dưỡng học tập chân chính.
de-commercializing the arts can help preserve their integrity and creativity.
Phi thương mại hóa nghệ thuật có thể giúp bảo tồn tính toàn vẹn và sáng tạo của nó.
the goal is to de-commercializing social media and promote authentic connections.
Mục tiêu là phi thương mại hóa mạng xã hội và thúc đẩy các mối liên kết chân thật.
de-commercializing scientific research is crucial for unbiased discovery.
Phi thương mại hóa nghiên cứu khoa học là rất quan trọng cho việc khám phá không thiên vị.
the community sought to de-commercializing the local farmers market.
Người dân đã cố gắng phi thương mại hóa chợ nông dân địa phương.
de-commercializing tourism can benefit local communities and protect natural resources.
Phi thương mại hóa du lịch có thể mang lại lợi ích cho cộng đồng địa phương và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
it's important to de-commercializing childhood and allowing children to play freely.
Quan trọng là phi thương mại hóa tuổi thơ và cho phép trẻ em chơi tự do.
de-commercializing the festival ensured a more authentic cultural experience.
Phi thương mại hóa lễ hội đảm bảo trải nghiệm văn hóa chân thật hơn.
the project focused on de-commercializing the public space and creating a community hub.
Dự án tập trung vào việc phi thương mại hóa không gian công cộng và tạo ra một trung tâm cộng đồng.
de-commercializing the event allowed for more meaningful interactions among attendees.
Phi thương mại hóa sự kiện đã cho phép các tương tác có ý nghĩa hơn giữa các người tham dự.
de-commercializing tourism
phi thương mại hóa du lịch
de-commercializing spaces
phi thương mại hóa không gian
de-commercializing content
phi thương mại hóa nội dung
de-commercializing art
phi thương mại hóa nghệ thuật
de-commercializing platforms
phi thương mại hóa nền tảng
de-commercializing initiatives
phi thương mại hóa sáng kiến
de-commercializing markets
phi thương mại hóa thị trường
de-commercializing media
phi thương mại hóa phương tiện truyền thông
de-commercializing efforts
phi thương mại hóa nỗ lực
de-commercializing brands
phi thương mại hóa thương hiệu
the initiative aims at de-commercializing healthcare, prioritizing patient well-being.
Khởi sự này nhằm phi thương mại hóa y tế, ưu tiên sức khỏe của bệnh nhân.
we need to de-commercializing education and focus on fostering genuine learning.
Chúng ta cần phi thương mại hóa giáo dục và tập trung vào việc nuôi dưỡng học tập chân chính.
de-commercializing the arts can help preserve their integrity and creativity.
Phi thương mại hóa nghệ thuật có thể giúp bảo tồn tính toàn vẹn và sáng tạo của nó.
the goal is to de-commercializing social media and promote authentic connections.
Mục tiêu là phi thương mại hóa mạng xã hội và thúc đẩy các mối liên kết chân thật.
de-commercializing scientific research is crucial for unbiased discovery.
Phi thương mại hóa nghiên cứu khoa học là rất quan trọng cho việc khám phá không thiên vị.
the community sought to de-commercializing the local farmers market.
Người dân đã cố gắng phi thương mại hóa chợ nông dân địa phương.
de-commercializing tourism can benefit local communities and protect natural resources.
Phi thương mại hóa du lịch có thể mang lại lợi ích cho cộng đồng địa phương và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
it's important to de-commercializing childhood and allowing children to play freely.
Quan trọng là phi thương mại hóa tuổi thơ và cho phép trẻ em chơi tự do.
de-commercializing the festival ensured a more authentic cultural experience.
Phi thương mại hóa lễ hội đảm bảo trải nghiệm văn hóa chân thật hơn.
the project focused on de-commercializing the public space and creating a community hub.
Dự án tập trung vào việc phi thương mại hóa không gian công cộng và tạo ra một trung tâm cộng đồng.
de-commercializing the event allowed for more meaningful interactions among attendees.
Phi thương mại hóa sự kiện đã cho phép các tương tác có ý nghĩa hơn giữa các người tham dự.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay