de-emphasize

[Mỹ]/[diːˈem.fə.saɪz]/
[Anh]/[diːˈem.ə.saɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Giảm tầm quan trọng hoặc sự nổi bật của một điều gì đó.; Đưa ít trọng tâm hơn vào một điều gì đó.; Làm giảm tầm quan trọng của một điều gì đó.
n. Hành động giảm tầm quan trọng của một điều gì đó.
Word Forms
quá khứ phân từde-emphasized
thì quá khứde-emphasized
hiện tại phân từde-emphasizing
ngôi thứ ba số ítde-emphasizes

Cụm từ & Cách kết hợp

de-emphasize this

Vietnamese_translation

de-emphasizing risks

Vietnamese_translation

de-emphasized role

Vietnamese_translation

de-emphasize further

Vietnamese_translation

de-emphasize aspects

Vietnamese_translation

de-emphasized value

Vietnamese_translation

de-emphasize now

Vietnamese_translation

de-emphasize details

Vietnamese_translation

de-emphasize impact

Vietnamese_translation

de-emphasize concerns

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we need to de-emphasize the negative aspects of the project.

Chúng ta cần giảm tầm quan trọng của những khía cạnh tiêu cực của dự án.

the marketing campaign aims to de-emphasize price and focus on quality.

Chiến dịch marketing nhằm mục đích giảm tầm quan trọng của giá cả và tập trung vào chất lượng.

the report will de-emphasize technical details to appeal to a wider audience.

Báo cáo sẽ giảm tầm quan trọng của các chi tiết kỹ thuật để thu hút lượng khán giả lớn hơn.

the speaker chose to de-emphasize his own role in the success.

Người diễn giả đã chọn giảm tầm quan trọng của vai trò của chính mình trong thành công.

it's important to de-emphasize personal opinions and stick to the facts.

Điều quan trọng là giảm tầm quan trọng của những ý kiến cá nhân và bám sát vào sự thật.

the designer decided to de-emphasize the bright colors in the new logo.

Nhà thiết kế đã quyết định giảm tầm quan trọng của những màu sắc tươi sáng trong logo mới.

the company tried to de-emphasize the product's flaws during the presentation.

Công ty đã cố gắng giảm tầm quan trọng của những khuyết điểm của sản phẩm trong suốt buổi thuyết trình.

the article de-emphasized the controversial findings to avoid controversy.

Bài báo đã giảm tầm quan trọng của những phát hiện gây tranh cãi để tránh gây tranh luận.

the director asked the actors to de-emphasize their reactions to the news.

Đạo diễn yêu cầu các diễn viên giảm bớt phản ứng của họ với tin tức.

we should de-emphasize the importance of grades and focus on learning.

Chúng ta nên giảm tầm quan trọng của điểm số và tập trung vào việc học tập.

the politician sought to de-emphasize his past mistakes during the debate.

Nhà chính trị đã tìm cách giảm tầm quan trọng của những sai lầm trong quá khứ của mình trong suốt cuộc tranh luận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay