de-escalated

[Mỹ]/[diːˈes.kə.leɪ.tɪd]/
[Anh]/[diːˈes.kə.leɪ.tɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (dạng quá khứ của de-escalate) Giảm bớt cường độ của một cuộc xung đột hoặc tình huống.
adj. Giảm bớt cường độ; bình tĩnh lại.
v. Giảm bớt cường độ của một cuộc xung đột hoặc tình huống.

Cụm từ & Cách kết hợp

de-escalated situation

Việt Nam dịch thuật

de-escalated quickly

Việt Nam dịch thuật

de-escalated conflict

Việt Nam dịch thuật

de-escalated talks

Việt Nam dịch thuật

de-escalated response

Việt Nam dịch thuật

de-escalated manner

Việt Nam dịch thuật

de-escalated effectively

Việt Nam dịch thuật

de-escalated immediately

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

police de-escalated the situation by talking to the suspect calmly.

Cảnh sát đã làm dịu tình hình bằng cách nói chuyện bình tĩnh với nghi phạm.

the negotiator successfully de-escalated the tense standoff.

Người đàm phán đã thành công trong việc làm dịu căng thẳng trong cuộc đối峙.

training helped the staff de-escalate conflicts with customers.

Huấn luyện đã giúp nhân viên làm dịu các xung đột với khách hàng.

the argument de-escalated into a friendly discussion.

Tranh cãi đã dịu lại thành một cuộc thảo luận thân mật.

security de-escalated the crowd by providing clear instructions.

An ninh đã làm dịu đám đông bằng cách cung cấp các hướng dẫn rõ ràng.

the company de-escalated the crisis with a public apology.

Doanh nghiệp đã làm dịu khủng hoảng bằng một lời xin lỗi công khai.

we need strategies to de-escalate online disputes quickly.

Chúng ta cần các chiến lược để nhanh chóng làm dịu các tranh chấp trực tuyến.

the mediator worked to de-escalate the family feud.

Người hòa giải đã cố gắng làm dịu cuộc xung đột gia đình.

the situation de-escalated after the manager intervened.

Tình hình đã dịu lại sau khi quản lý can thiệp.

the team de-escalated the project's timeline to avoid burnout.

Đội nhóm đã làm dịu tiến độ của dự án để tránh kiệt sức.

the government de-escalated tensions with neighboring countries.

Chính phủ đã làm dịu căng thẳng với các nước láng giềng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay