de-grouping

[Mỹ]/[ˌdiːˈɡruːpɪŋ]/
[Anh]/[ˌdiːˈɡruːpɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quá trình tách hoặc loại bỏ các mục khỏi một nhóm; Hành động giải tán hoặc chấm dứt một nhóm.
v. Loại bỏ hoặc tách các mục khỏi một nhóm; Giải tán hoặc chấm dứt một nhóm.

Cụm từ & Cách kết hợp

de-grouping data

Tách dữ liệu

preventing de-grouping

Ngăn chặn tách

de-grouping process

Quy trình tách

avoid de-grouping

Tránh tách

de-grouping effect

Tác động tách

de-grouping analysis

Phân tích tách

de-grouping risk

Rủi ro tách

de-grouping stage

Giai đoạn tách

de-grouping error

Lỗi tách

Câu ví dụ

the company is considering de-grouping several departments to improve efficiency.

Công ty đang cân nhắc tách rời một số bộ phận để cải thiện hiệu suất.

de-grouping the data allowed for a more granular analysis of customer behavior.

Việc tách rời dữ liệu đã cho phép phân tích hành vi khách hàng một cách chi tiết hơn.

we observed a significant decrease in performance after the de-grouping process.

Chúng tôi đã quan sát thấy sự suy giảm đáng kể về hiệu suất sau quá trình tách rời.

the de-grouping of assets was necessary due to the restructuring of the firm.

Việc tách rời tài sản là cần thiết do quá trình tái cấu trúc của công ty.

the team’s de-grouping led to a loss of shared knowledge and collaboration.

Việc tách rời nhóm đã dẫn đến sự mất mát về kiến thức chia sẻ và hợp tác.

a careful assessment is required before implementing any de-grouping strategy.

Một đánh giá cẩn thận là cần thiết trước khi triển khai bất kỳ chiến lược tách rời nào.

the de-grouping of the sales team resulted in lower overall sales figures.

Việc tách rời đội ngũ bán hàng đã dẫn đến doanh số bán hàng tổng thể thấp hơn.

the goal of de-grouping was to foster greater individual accountability.

Mục tiêu của việc tách rời là để thúc đẩy trách nhiệm cá nhân cao hơn.

de-grouping the project teams proved to be a challenging but worthwhile endeavor.

Việc tách rời các nhóm dự án đã chứng minh là một nhiệm vụ đầy thách thức nhưng đáng giá.

the initial de-grouping phase involved transferring employees to new roles.

Giai đoạn tách rời ban đầu bao gồm việc chuyển nhân viên sang các vai trò mới.

we are evaluating the long-term impact of the de-grouping initiative.

Chúng tôi đang đánh giá tác động lâu dài của sáng kiến tách rời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay