de-soundproofing

[Mỹ]/[diːˈsaʊndˌprʊfɪŋ]/
[Anh]/[diːˈsaʊndˌprʊfɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc được thiết kế để cách âm.
n. Quá trình giảm truyền âm; Vật liệu được sử dụng để giảm truyền âm.
v. Áp dụng các biện pháp cách âm.

Cụm từ & Cách kết hợp

de-soundproofing installation

lắp đặt cách âm

de-soundproofing panels

tấm cách âm

de-soundproofing material

vật liệu cách âm

de-soundproofing costs

chi phí cách âm

de-soundproofing system

hệ thống cách âm

de-soundproofing specialist

chuyên gia cách âm

de-soundproofing services

dịch vụ cách âm

de-soundproofing room

phòng cách âm

de-soundproofing studio

phòng thu cách âm

de-soundproofing benefits

lợi ích của việc cách âm

Câu ví dụ

the new apartment features excellent de-soundproofing to minimize noise from the street.

Căn hộ mới có tính năng cách âm tuyệt vời để giảm thiểu tiếng ồn từ đường phố.

we installed de-soundproofing in the home theater for a more immersive viewing experience.

Chúng tôi đã lắp đặt cách âm trong rạp hát tại nhà để có trải nghiệm xem phim sống động hơn.

effective de-soundproofing is crucial for recording studios to ensure high-quality audio.

Cách âm hiệu quả rất quan trọng đối với các phòng thu âm để đảm bảo chất lượng âm thanh cao.

the office building incorporated de-soundproofing between walls to reduce distractions.

Tòa nhà văn phòng đã tích hợp cách âm giữa các bức tường để giảm thiểu sự xao lãng.

consider professional de-soundproofing for a significant reduction in apartment noise.

Hãy cân nhắc cách âm chuyên nghiệp để giảm đáng kể tiếng ồn từ căn hộ.

double-glazed windows and de-soundproofing provide a quiet and peaceful living space.

Cửa sổ cách nhiệt và cách âm mang lại không gian sống yên tĩnh và thanh bình.

the contractor recommended high-quality de-soundproofing materials for the project.

Nhà thầu đã đề xuất vật liệu cách âm chất lượng cao cho dự án.

adding de-soundproofing to the shared wall significantly improved our neighborly relations.

Việc thêm cách âm vào tường chung đã cải thiện đáng kể mối quan hệ láng giềng của chúng tôi.

we are researching cost-effective de-soundproofing solutions for our recording studio.

Chúng tôi đang nghiên cứu các giải pháp cách âm hiệu quả về chi phí cho phòng thu âm của chúng tôi.

the benefits of de-soundproofing include reduced stress and improved sleep quality.

Những lợi ích của cách âm bao gồm giảm căng thẳng và cải thiện chất lượng giấc ngủ.

the construction team installed de-soundproofing panels to meet building codes.

Đội ngũ xây dựng đã lắp đặt các tấm cách âm để tuân thủ các quy định xây dựng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay