deactivators

[Mỹ]/[ˌdiːˈæktɪˌveɪtəz]/
[Anh]/[ˌdiːˈæktɪˌveɪtərz]/

Dịch

n. Một người hoặc vật làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động; một thiết bị hoặc chất làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động; một người làm vô hiệu hóa hoặc làm mất hiệu lực một hệ thống hoặc thiết bị.

Cụm từ & Cách kết hợp

deactivators installed

đã cài đặt thiết bị vô hiệu hóa

using deactivators

đang sử dụng thiết bị vô hiệu hóa

deactivators detected

phát hiện thiết bị vô hiệu hóa

activate deactivators

kích hoạt thiết bị vô hiệu hóa

deactivators removed

thiết bị vô hiệu hóa đã được gỡ bỏ

new deactivators

thiết bị vô hiệu hóa mới

Câu ví dụ

the company is developing new deactivators for the security system.

Doanh nghiệp đang phát triển các thiết bị vô hiệu hóa mới cho hệ thống an ninh.

we need to test the effectiveness of these deactivators in a controlled environment.

Chúng ta cần kiểm tra hiệu quả của các thiết bị vô hiệu hóa này trong môi trường kiểm soát.

the deactivators were designed to prevent unauthorized access to the network.

Các thiết bị vô hiệu hóa được thiết kế để ngăn chặn truy cập trái phép vào mạng.

regular maintenance is crucial to ensure the deactivators are functioning correctly.

Bảo trì định kỳ là rất quan trọng để đảm bảo các thiết bị vô hiệu hóa hoạt động đúng cách.

the research team is exploring new types of deactivators for industrial applications.

Đội ngũ nghiên cứu đang tìm hiểu các loại thiết bị vô hiệu hóa mới cho ứng dụng công nghiệp.

the presence of these deactivators significantly reduced the risk of theft.

Sự hiện diện của các thiết bị vô hiệu hóa này đã làm giảm đáng kể nguy cơ trộm cắp.

the system uses multiple layers of deactivators for enhanced security.

Hệ thống sử dụng nhiều lớp thiết bị vô hiệu hóa để tăng cường an ninh.

the deactivators automatically reset after a power outage.

Các thiết bị vô hiệu hóa sẽ tự động đặt lại sau khi mất điện.

we are investigating the possibility of using chemical deactivators.

Chúng ta đang điều tra khả năng sử dụng các thiết bị vô hiệu hóa hóa học.

the effectiveness of the deactivators depends on proper installation.

Hiệu quả của các thiết bị vô hiệu hóa phụ thuộc vào việc lắp đặt đúng cách.

the security team deployed deactivators across all access points.

Đội ngũ an ninh đã triển khai các thiết bị vô hiệu hóa tại tất cả các điểm truy cập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay