thunderous

[Mỹ]/'θʌnd(ə)rəs/
[Anh]/'θʌndərəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phát ra âm thanh lớn, sâu như sấm; rất lớn.

Cụm từ & Cách kết hợp

thunderous applause

tiếng vỗ tay vang dội

thunderous explosion

tiếng nổ kinh hồn

thunderous roar

tiếng gầm kinh hồn

Câu ví dụ

a thunderous applause erupted from the crowd

tiếng vỗ tay vang dội bùng nổ từ đám đông

the thunderous roar of the waterfall echoed through the canyon

tiếng gầm vang dội của thác nước vọng lại khắp hẻm núi

the thunderous sound of the drums filled the stadium

tiếng trống vang dội lấp đầy sân vận động

the thunderous storm clouds darkened the sky

những đám mây giông vang dội làm bầu trời tối sầm lại

a thunderous explosion shook the ground

một vụ nổ vang dội làm rung chuyển mặt đất

the thunderous crash of the waves against the rocks could be heard from afar

tiếng sóng vỗ mạnh vào đá có thể được nghe thấy từ xa

the thunderous voice of the speaker captivated the audience

giọng nói vang dội của diễn giả đã thu hút khán giả

the thunderous defeat of the team left fans disappointed

thất bại vang dội của đội bóng khiến người hâm mộ thất vọng

the thunderous performance of the orchestra impressed everyone in the audience

sự biểu diễn vang dội của dàn nhạc đã gây ấn tượng với tất cả mọi người trong khán giả

the thunderous response to the announcement was overwhelming

phản ứng vang dội với thông báo là quá lớn

Ví dụ thực tế

The thunderous sound of 200,000 fish echoes in the depths.

Tiếng vang rền rĩ của 200.000 con cá vọng lại trong lòng đại dương.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

Residents in Fiji say the eruption made a thunderous noise.

Người dân Fiji cho biết vụ phun trào tạo ra một tiếng ồn vang dội.

Nguồn: CRI Online January 2022 Collection

Kyiv residents woke up to the thunderous sound of heavy Russian shelling.

Người dân Kyiv thức dậy với tiếng nổ lớn của đạn pháo Nga.

Nguồn: VOA Daily Standard January 2023 Collection

And there was one thunderbird that was more thunderous than the rest.

Và có một con chim sấm sét lớn hơn và vang dội hơn những con khác.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2023 Collection

The ice creates a thunderous sound as it breaks and falls into the water.

Băng tạo ra một âm thanh vang dội khi nó vỡ và rơi xuống nước.

Nguồn: National Parks of the United States

The thunderous echoes of what sounded like repeated blasts have rattled across the capital.

Những tiếng vọng vang dội của những gì nghe có vẻ như là các vụ nổ lặp đi lặp lại đã làm rung chuyển thủ đô.

Nguồn: VOA Daily Standard November 2022 Collection

The sound of thunderous footfalls reached them, and Hagrid came panting into sight with Fang at his heels.

Tiếng bước chân vang dội đến tai họ, và Hagrid xuất hiện thở hổn hển với Fang ở phía sau.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

China's 639 athletes entered last behind towering flag bearer Yao Ming, to a thunderous reception from the crowd.

639 vận động viên của Trung Quốc tham gia cuối cùng phía sau người cầm cờ cao lớn Yao Ming, được chào đón nồng nhiệt từ đám đông.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2016

The crack of impact was shattering, thunderous; it echoed off the mountains I immediately understood the necessity of the thunderstorm.

Tiếng nứt vỡ của tác động thật chát chúa, vang dội; nó vọng lại trên những ngọn núi và tôi ngay lập tức hiểu được sự cần thiết của trận sấm sét.

Nguồn: Twilight: Eclipse

An elderly couple, Baucis and Philemon, answered the thunderous knock.

Một cặp vợ chồng già, Baucis và Philemon, trả lời tiếng gõ vang dội.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay