deallocating

[Mỹ]/ˌdiːˈæləkeɪtɪŋ/
[Anh]/ˌdiːˈæləkeɪtɪŋ/

Dịch

v. hiện tại phân từ của deallocate; giải phóng bộ nhớ đã được cấp phát trước đó cho một chương trình hoặc tiến trình.

Câu ví dụ

the program is deallocating memory that is no longer needed by the system.

Chương trình đang giải phóng bộ nhớ mà hệ thống không còn cần nữa.

deallocating resources properly prevents memory leaks in your application.

Giải phóng tài nguyên đúng cách giúp ngăn ngừa rò rỉ bộ nhớ trong ứng dụng của bạn.

the function is responsible for deallocating all allocated pointers before returning.

Hàm có trách nhiệm giải phóng tất cả các con trỏ đã được cấp phát trước khi trả về.

deallocating buffers after use is essential for maintaining good performance.

Giải phóng bộ đệm sau khi sử dụng là điều cần thiết để duy trì hiệu suất tốt.

the garbage collector handles deallocating objects that are no longer referenced.

Bộ thu gom rác xử lý việc giải phóng các đối tượng không còn được tham chiếu nữa.

failing to deallocate dynamic memory can cause serious crashes.

Không giải phóng bộ nhớ động có thể gây ra sự cố nghiêm trọng.

the operating system is deallocating unused heap memory to free up resources.

Hệ điều hành đang giải phóng bộ nhớ heap không sử dụng để giải phóng tài nguyên.

deallocating large arrays promptly helps prevent memory fragmentation.

Giải phóng các mảng lớn kịp thời giúp ngăn ngừa phân mảnh bộ nhớ.

the developer forgot to deallocate the structures, causing a memory leak.

Nhà phát triển đã quên giải phóng các cấu trúc, gây ra rò rỉ bộ nhớ.

the system automatically deallocates temporary variables when they go out of scope.

Hệ thống tự động giải phóng các biến tạm thời khi chúng hết phạm vi.

deallocating memory in the wrong order can lead to undefined behavior.

Giải phóng bộ nhớ theo thứ tự sai có thể dẫn đến hành vi không xác định.

always ensure you are deallocating the correct pointers to avoid segmentation faults.

Luôn đảm bảo bạn đang giải phóng đúng các con trỏ để tránh lỗi phân đoạn.

deallocating resources in a timely manner improves the overall software efficiency.

Giải phóng tài nguyên kịp thời cải thiện hiệu quả tổng thể của phần mềm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay