decapsulates

[Mỹ]/[ˌdiːˈkæpsjʊleɪts]/
[Anh]/[ˌdiːˈkæpsjʊleɪts]/

Dịch

v. (phụ thuộc) Loại bỏ lớp vỏ bảo vệ hoặc lớp bọc của một vật gì đó; giải phóng khỏi lớp bọc hoặc lớp phủ bảo vệ.
v. (không phụ thuộc) Trở nên tự do khỏi lớp bọc.

Cụm từ & Cách kết hợp

decapsulates data

phá vỡ dữ liệu

it decapsulates

nó phá vỡ

decapsulates quickly

phá vỡ nhanh chóng

he decapsulates

anh ấy phá vỡ

Câu ví dụ

the engineer carefully decapsulates the chip to examine its internal structure.

Kỹ sư cẩn thận bóc tách chip để kiểm tra cấu trúc bên trong của nó.

we need a specialized tool to decapsulates these complex microprocessors.

Chúng ta cần một công cụ chuyên dụng để bóc tách những vi xử lý phức tạp này.

the reverse engineering team decapsulates the competitor's device for analysis.

Đội ngũ phân tích ngược bóc tách thiết bị của đối thủ để phân tích.

decapsulates the ic allows us to understand the underlying circuit design.

Bóc tách IC giúp chúng ta hiểu được thiết kế mạch bên trong.

the process of decapsulates the memory chip is quite delicate and time-consuming.

Quy trình bóc tách chip nhớ rất tinh tế và tốn thời gian.

after decapsulates, the silicon die is ready for detailed inspection.

Sau khi bóc tách, con chip silicon đã sẵn sàng để kiểm tra chi tiết.

the lab routinely decapsulates samples to study manufacturing processes.

Phòng thí nghiệm thường xuyên bóc tách mẫu để nghiên cứu quy trình sản xuất.

we decapsulates the component to identify the proprietary technology.

Chúng ta bóc tách linh kiện để xác định công nghệ độc quyền.

the goal is to decapsulates the ic without damaging the silicon substrate.

Mục tiêu là bóc tách IC mà không làm hỏng lớp nền silicon.

the equipment used to decapsulates these parts is highly specialized.

Thiết bị được sử dụng để bóc tách các bộ phận này rất chuyên dụng.

the team will decapsulates the device and then analyze its layers.

Đội ngũ sẽ bóc tách thiết bị và sau đó phân tích các lớp của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay