decidability

[Mỹ]/[ˌdɪsɪdəbɪləti]/
[Anh]/[ˌdɪsɪdəbɪləti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái có thể quyết định được; thuộc tính của một bài toán có thể được giải bằng thuật toán.

Cụm từ & Cách kết hợp

decidability question

Vietnamese_translation

proving decidability

Vietnamese_translation

checking decidability

Vietnamese_translation

decidability results

Vietnamese_translation

showing decidability

Vietnamese_translation

with decidability

Vietnamese_translation

lack of decidability

Vietnamese_translation

decidability limits

Vietnamese_translation

establishing decidability

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the decidability of the problem was a key factor in its efficient solution.

Tính khả quyết định của vấn đề là yếu tố then chốt trong việc giải quyết nó một cách hiệu quả.

establishing the decidability of this language is a significant theoretical result.

Việc xác lập tính khả quyết định của ngôn ngữ này là một kết quả lý thuyết quan trọng.

undecidability demonstrates fundamental limits to algorithmic computation.

Tính bất khả quyết định cho thấy những giới hạn cơ bản của tính toán thuật toán.

we investigated the decidability of the emptiness problem for this context-free grammar.

Chúng tôi đã nghiên cứu tính khả quyết định của bài toán rỗng cho ngữ pháp tự do ngữ cảnh này.

the question of decidability is crucial in compiler design and optimization.

Vấn đề về tính khả quyết định là rất quan trọng trong thiết kế và tối ưu hóa trình biên dịch.

despite its complexity, the problem's decidability was ultimately proven.

Dù có độ phức tạp cao, tính khả quyết định của bài toán cuối cùng đã được chứng minh.

the decidability of the halting problem is a classic negative result.

Tính khả quyết định của bài toán dừng là một kết quả tiêu cực kinh điển.

a major challenge is determining the decidability of a given formal system.

Một thách thức lớn là xác định tính khả quyết định của một hệ thống hình thức cho trước.

the decidability of the problem depends on the underlying logic used.

Tính khả quyết định của bài toán phụ thuộc vào logic nền tảng được sử dụng.

proving undecidability often involves a reduction from the halting problem.

Việc chứng minh tính bất khả quyết định thường liên quan đến việc giảm về bài toán dừng.

the decidability of a language determines its suitability for automated analysis.

Tính khả quyết định của một ngôn ngữ xác định tính phù hợp của nó cho phân tích tự động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay