resolvability

[Mỹ]/rɪˌzɒlvəˈbɪlɪti/
[Anh]/rɪˌzɑlvəˈbɪlɪti/

Dịch

n. chất lượng của việc có thể giải quyết hoặc giải quyết được; khả năng được quyết định hoặc bỏ phiếu.

Cụm từ & Cách kết hợp

high resolvability

khả năng phân giải cao

low resolvability

khả năng phân giải thấp

resolvability issues

các vấn đề về khả năng phân giải

resolvability factor

hệ số khả năng phân giải

resolvability criteria

tiêu chí khả năng phân giải

resolvability assessment

đánh giá khả năng phân giải

resolvability analysis

phân tích khả năng phân giải

resolvability matrix

ma trận khả năng phân giải

resolvability model

mô hình khả năng phân giải

resolvability test

thử nghiệm khả năng phân giải

Câu ví dụ

the resolvability of the problem is crucial for finding a solution.

khả năng giải quyết của vấn đề là rất quan trọng để tìm ra giải pháp.

researchers are studying the resolvability of complex equations.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu khả năng giải quyết của các phương trình phức tạp.

in mathematics, the resolvability of a system of equations is essential.

trong toán học, khả năng giải quyết của một hệ phương trình là điều cần thiết.

the team is focused on improving the resolvability of the software.

nhóm đang tập trung vào việc cải thiện khả năng giải quyết của phần mềm.

understanding the resolvability of issues can lead to better decision-making.

hiểu rõ khả năng giải quyết các vấn đề có thể dẫn đến việc ra quyết định tốt hơn.

experts debate the resolvability of ethical dilemmas in philosophy.

các chuyên gia tranh luận về khả năng giải quyết các tình huống khó xử về mặt đạo đức trong triết học.

the resolvability of disputes often depends on effective communication.

khả năng giải quyết tranh chấp thường phụ thuộc vào giao tiếp hiệu quả.

we need to assess the resolvability of the project's challenges.

chúng ta cần đánh giá khả năng giải quyết các thách thức của dự án.

the resolvability of the case was questioned by the defense attorney.

khả năng giải quyết vụ án đã bị đặt câu hỏi bởi luật sư biện hộ.

training can enhance the team's ability to evaluate resolvability.

đào tạo có thể nâng cao khả năng đánh giá khả năng giải quyết của nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay