decolonizer

[Mỹ]/[ˌdiːˈkɒlənaɪzər]/
[Anh]/[ˌdiːˈkɒlənaɪzər]/

Dịch

v. Loại bỏ chế độ thực dân hoặc ảnh hưởng thực dân khỏi một nơi nào đó.
adj. Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của quá trình phi thực dân hóa.
n. Một người loại bỏ chế độ thực dân hoặc ảnh hưởng thực dân khỏi một nơi nào đó; Một người ủng hộ hoặc tích cực tham gia vào việc phá vỡ các hệ thống thực dân.

Cụm từ & Cách kết hợp

decolonizer's work

công việc của người khử thuộc địa

becoming a decolonizer

trở thành một người khử thuộc địa

the decolonizer

người khử thuộc địa

a decolonizer

một người khử thuộc địa

decolonizer movements

các phong trào khử thuộc địa

self-decolonizer

người tự khử thuộc địa

decolonizer spaces

các không gian khử thuộc địa

radical decolonizer

người khử thuộc địa cách mạng

intellectual decolonizer

người khử thuộc địa tri thức

Câu ví dụ

the activist self-identified as a decolonizer of western thought.

Người hoạt động này tự nhận mình là một người phi thực dân hóa tư tưởng phương Tây.

many scholars view the artist as a powerful decolonizer of cultural narratives.

Nhiều học giả coi nghệ sĩ là một người phi thực dân hóa mạnh mẽ các câu chuyện văn hóa.

she is a passionate decolonizer, challenging colonial legacies in education.

Cô là một người phi thực dân hóa đầy nhiệt huyết, thách thức di sản thực dân trong giáo dục.

the project aims to be a collaborative decolonizer of historical archives.

Dự án nhằm trở thành một người phi thực dân hóa hợp tác với các hồ sơ lịch sử.

he is a vocal decolonizer, advocating for indigenous knowledge systems.

Anh là một người phi thực dân hóa tích cực, đấu tranh cho các hệ thống tri thức bản địa.

the film portrays a courageous decolonizer fighting for land rights.

Bộ phim miêu tả một người phi thực dân hóa dũng cảm đang đấu tranh cho quyền sở hữu đất đai.

they are working as a decolonizer, reclaiming spaces for marginalized communities.

Họ đang làm việc như một người phi thực dân hóa, giành lại không gian cho các cộng đồng bị bỏ lại phía sau.

the researcher is a critical decolonizer of anthropological methodologies.

Nhà nghiên cứu là một người phi thực dân hóa phê phán các phương pháp luận nhân học.

the organization supports grassroots decolonizers fighting systemic oppression.

Tổ chức hỗ trợ các người phi thực dân hóa cấp cơ sở đang đấu tranh chống lại sự đàn áp hệ thống.

he became a decolonizer after studying postcolonial literature extensively.

Anh trở thành một người phi thực dân hóa sau khi nghiên cứu kỹ lưỡng văn học hậu thuộc địa.

the artist's work functions as a visual decolonizer of national identity.

Tác phẩm của nghệ sĩ đóng vai trò như một người phi thực dân hóa trực quan về bản sắc quốc gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay