imperialist

[Mỹ]/ɪmˈpɪərɪəlɪst/
[Anh]/ɪm'pɪrɪəlɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đế quốc
Word Forms
số nhiềuimperialists

Cụm từ & Cách kết hợp

imperialist aggression

xâm lược thực dân

imperialist powers

các thế lực thực dân

Câu ví dụ

That country is now freed from imperialist slavery.

Đất nước đó giờ đây đã được giải phóng khỏi chế độ nô lệ thực dân.

The imperialists plundered many valuable works of art.

Những đế quốc chủ nghĩa đã cướp bóc nhiều tác phẩm nghệ thuật có giá trị.

The imperialist powers forced the Qing Dynasty to sign a series of unequal treaties.

Những cường quốc đế quốc chủ nghĩa đã buộc nhà Thanh phải ký một loạt các hiệp ước bất bình đẳng.

The famous anti-feudal and anti-imperialist May Fourth Movement broke out in Beijing in 1919.

Cuộc vận động Ngũ Dân Cách mạng chống phong kiến và chống đế quốc chủ nghĩa nổi tiếng đã bùng nổ ở Bắc Kinh vào năm 1919.

In short, our assessment of the international situation is still that the embroilment of the imperialist countries contending for colonies is the greater contradiction.

Tóm lại, đánh giá của chúng tôi về tình hình quốc tế vẫn là sự tranh chấp giữa các nước đế quốc chủ nghĩa tranh giành thuộc địa là mâu thuẫn lớn hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay