decompartmentalized

[Mỹ]/[ˌdiːkəmˈpɑːtmentalˈaɪzd]/
[Anh]/[ˌdiːkəmˈpɑːrtməntəlˌaɪzd]/

Dịch

v. Loại bỏ hoặc phá vỡ các rào cản hoặc ranh giới giữa các phòng ban hoặc khu vực.
v. (dạng quá khứ của decompartmentalize) Loại bỏ hoặc phá vỡ các rào cản hoặc ranh giới giữa các phòng ban hoặc khu vực.
adj. Đã loại bỏ hoặc phá vỡ các rào cản hoặc ranh giới.

Cụm từ & Cách kết hợp

decompartmentalized information

Thông tin phi bộ phận hóa

highly decompartmentalized

Rất phi bộ phận hóa

decompartmentalized approach

Phương pháp phi bộ phận hóa

decompartmentalized data

Dữ liệu phi bộ phận hóa

being decompartmentalized

Đang được phi bộ phận hóa

decompartmentalized structure

Cấu trúc phi bộ phận hóa

decompartmentalized knowledge

Tri thức phi bộ phận hóa

decompartmentalized teams

Đội nhóm phi bộ phận hóa

decompartmentalized process

Quy trình phi bộ phận hóa

Câu ví dụ

the company's approach to problem-solving became more decompartmentalized after the merger.

Cách tiếp cận giải quyết vấn đề của công ty trở nên ít phân mảng hơn sau khi sáp nhập.

we need to decompartmentalize our departments to improve communication and efficiency.

Chúng ta cần làm giảm sự phân mảng giữa các bộ phận để cải thiện giao tiếp và hiệu quả.

the new project aimed to decompartmentalize data across different teams.

Dự án mới nhằm mục đích làm giảm sự phân mảng dữ liệu giữa các nhóm khác nhau.

a decompartmentalized workflow fosters innovation and collaboration.

Một quy trình làm việc ít phân mảng thúc đẩy đổi mới và hợp tác.

the leadership encouraged a more decompartmentalized organizational structure.

Lãnh đạo khuyến khích một cấu trúc tổ chức ít phân mảng hơn.

decompartmentalized thinking is crucial for effective cross-functional teamwork.

Sự tư duy ít phân mảng là rất quan trọng cho làm việc nhóm chức năng hiệu quả.

the goal was to decompartmentalize the customer journey across all touchpoints.

Mục tiêu là làm giảm sự phân mảng hành trình khách hàng qua tất cả các điểm tiếp xúc.

decompartmentalized knowledge sharing is essential for continuous improvement.

Chia sẻ kiến thức ít phân mảng là cần thiết cho cải tiến liên tục.

the training program emphasized the importance of a decompartmentalized mindset.

Chương trình đào tạo nhấn mạnh tầm quan trọng của tư duy ít phân mảng.

we are striving to create a more decompartmentalized environment for our employees.

Chúng ta đang nỗ lực tạo ra một môi trường ít phân mảng hơn cho nhân viên của mình.

decompartmentalized systems allow for a more holistic view of the business.

Hệ thống ít phân mảng cho phép có cái nhìn toàn diện hơn về doanh nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay