decondensation

[Mỹ]/diːkəndenˈseɪʃən/
[Anh]/diːkɑːndenˈseɪʃən/

Dịch

n. Quá trình đảo ngược sự ngưng tụ; trạng thái ít được ngưng tụ hoặc tập trung hơn, đặc biệt trong các bối cảnh sinh học như sự giải ngưng tụ nhiễm sắc thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

chromatin decondensation

tháo xoắn nhiễm sắc thể

dna decondensation

tháo xoắn DNA

chromosome decondensation

tháo xoắn nhiễm sắc thể

nuclear decondensation

tháo xoắn nhân tế bào

decondensation process

quá trình tháo xoắn

decondensation mechanism

cơ chế tháo xoắn

induced decondensation

tháo xoắn được kích thích

decondensation occurs

tháo xoắn xảy ra

during decondensation

trong quá trình tháo xoắn

decondensation of chromatin

tháo xoắn nhiễm sắc thể

Câu ví dụ

chromatin decondensation is a crucial step during the initiation of transcription.

Thái hóa nhiễm sắc thể là bước quan trọng trong quá trình khởi động phiên mã.

scientists observed rapid nuclear decondensation in the fertilized oocyte.

Các nhà khoa học đã quan sát thấy quá trình thái hóa nhân diễn ra nhanh chóng trong tế bào trứng đã được thụ tinh.

histone acetylation promotes chromatin decondensation by neutralizing positive charges.

Acetyl hóa histone thúc đẩy quá trình thái hóa nhiễm sắc thể bằng cách trung hòa các điện tích dương.

reversible chromatin decondensation allows cells to respond quickly to signaling stimuli.

Quá trình thái hóa nhiễm sắc thể có thể đảo ngược cho phép các tế bào phản ứng nhanh với các tín hiệu kích thích.

inducing dna decondensation can significantly increase the accessibility of repair machinery.

Kích thích quá trình thái hóa DNA có thể làm tăng đáng kể khả năng tiếp cận của các cơ chế sửa chữa.

the study focuses on the mechanism of sperm chromatin decondensation in vivo.

Nghiên cứu này tập trung vào cơ chế thái hóa nhiễm sắc thể của tinh trùng trong môi trường sống.

failure of proper chromatin decondensation leads to severe developmental defects.

Sự thất bại trong quá trình thái hóa nhiễm sắc thể đúng cách dẫn đến các khiếm khuyết phát triển nghiêm trọng.

atp-dependent chromatin remodeling factors facilitate the decondensation process.

Các yếu tố tái cấu trúc nhiễm sắc thể phụ thuộc ATP giúp thúc đẩy quá trình thái hóa.

visualizing chromatin decondensation requires high-resolution fluorescence microscopy techniques.

Quan sát quá trình thái hóa nhiễm sắc thể đòi hỏi các kỹ thuật hiển vi huỳnh quang độ phân giải cao.

global genome decondensation occurs predominantly during the interphase of the cell cycle.

Quá trình thái hóa toàn bộ gen chủ yếu xảy ra trong giai đoạn trung gian của chu kỳ tế bào.

the degree of chromatin decondensation correlates directly with transcriptional activity.

Mức độ thái hóa nhiễm sắc thể có mối tương quan trực tiếp với hoạt động phiên mã.

enzymatic decondensation of the dna complex releases specific proteins bound to the helix.

Quá trình thái hóa enzymatic của phức hợp DNA giải phóng các protein cụ thể gắn với xoắn kép.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay