deconstructors

[Mỹ]/[dɪːˈkɒnstrʌktəz]/
[Anh]/[dɪˈkɒnstrʌktərz]/

Dịch

n. Một hàm giải phóng các tài nguyên mà đối tượng đang giữ khi đối tượng không còn được cần đến; Một người phân tích, tách rời một thứ gì đó; Trong lý thuyết văn học, một phương pháp phân tích nhằm phơi bày các cấu trúc và giả định tiềm ẩn của một văn bản.

Cụm từ & Cách kết hợp

deconstructors analyze

Việc phân tích các nhà phân giải

Câu ví dụ

software engineers often use deconstructors to clean up memory after an object is destroyed.

Kỹ sư phần mềm thường sử dụng các hàm hủy để dọn dẹp bộ nhớ sau khi một đối tượng bị phá hủy.

the team decided to implement deconstructors for their complex data structures.

Đội ngũ đã quyết định triển khai các hàm hủy cho các cấu trúc dữ liệu phức tạp của họ.

careful use of deconstructors prevents memory leaks in c++ programs.

Sử dụng cẩn thận các hàm hủy có thể ngăn ngừa rò rỉ bộ nhớ trong các chương trình C++.

virtual deconstructors are essential for proper polymorphism in inheritance hierarchies.

Các hàm hủy ảo là cần thiết cho tính đa hình đúng cách trong các cấu trúc thừa kế.

the deconstructor should release any resources held by the object, such as file handles.

Hàm hủy nên giải phóng bất kỳ tài nguyên nào mà đối tượng đang giữ, chẳng hạn như các xử lý tệp.

understanding deconstructors is crucial for managing object lifetimes effectively.

Hiểu biết về các hàm hủy là rất quan trọng để quản lý thời gian sống của đối tượng một cách hiệu quả.

we need to review the deconstructors to ensure they handle all edge cases correctly.

Chúng ta cần xem xét lại các hàm hủy để đảm bảo chúng xử lý đúng tất cả các trường hợp biên.

the deconstructor is automatically called when an object goes out of scope.

Hàm hủy được gọi tự động khi một đối tượng ra khỏi phạm vi.

adding a deconstructor allows for deterministic cleanup of dynamically allocated memory.

Việc thêm một hàm hủy cho phép dọn dẹp chắc chắn bộ nhớ được cấp phát động.

the deconstructor's responsibility is to release resources and perform final cleanup tasks.

Trách nhiệm của hàm hủy là giải phóng tài nguyên và thực hiện các nhiệm vụ dọn dẹp cuối cùng.

we're refactoring the code to include explicit deconstructors for better resource management.

Chúng ta đang cải tổ mã để bao gồm các hàm hủy rõ ràng nhằm quản lý tài nguyên tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay