demolishers

[Mỹ]/[ˈdem.ə.lɪʃ.ərz]/
[Anh]/[ˈde.mə.lɪʃ.ərz]/

Dịch

n. Người hoặc công ty tham gia phá dỡ; Một máy hoặc thiết bị dùng để phá dỡ.

Cụm từ & Cách kết hợp

demolishers inc.

Công ty tháo dỡ

hiring demolishers

Tuyển thợ tháo dỡ

demolishers working

Thợ tháo dỡ đang làm việc

experienced demolishers

Thợ tháo dỡ có kinh nghiệm

demolishers arrived

Thợ tháo dỡ đã đến

future demolishers

Thợ tháo dỡ tương lai

demolishers team

Đội tháo dỡ

quick demolishers

Thợ tháo dỡ nhanh chóng

skilled demolishers

Thợ tháo dỡ có tay nghề

local demolishers

Thợ tháo dỡ địa phương

Câu ví dụ

the city hired demolishers to clear the abandoned lot.

Thành phố đã thuê các công nhân tháo dỡ để dọn dẹp khu đất bỏ hoang.

safety precautions are vital when working with demolishers.

Các biện pháp an toàn là rất quan trọng khi làm việc với các công nhân tháo dỡ.

the demolishers carefully planned the building's implosion.

Các công nhân tháo dỡ đã cẩn thận lập kế hoạch cho việc sập nhà.

environmental regulations restrict the activities of demolishers.

Các quy định về môi trường hạn chế các hoạt động của công nhân tháo dỡ.

specialized equipment is used by the demolishers on site.

Thiết bị chuyên dụng được các công nhân tháo dỡ sử dụng tại hiện trường.

the demolishers worked efficiently to meet the deadline.

Các công nhân tháo dỡ làm việc hiệu quả để đáp ứng hạn chót.

noise complaints often arise from the work of demolishers.

Các khiếu nại về ồn ào thường xảy ra từ công việc của các công nhân tháo dỡ.

the demolishers removed asbestos before starting demolition.

Các công nhân tháo dỡ đã loại bỏ amiăng trước khi bắt đầu tháo dỡ.

experienced demolishers are needed for this complex project.

Cần có các công nhân tháo dỡ có kinh nghiệm cho dự án phức tạp này.

the demolishers used heavy machinery to break down the walls.

Các công nhân tháo dỡ đã sử dụng máy móc hạng nặng để phá tường.

the demolishers secured the area before beginning work.

Các công nhân tháo dỡ đã đảm bảo an toàn khu vực trước khi bắt đầu làm việc.

the demolishers faced challenges due to the building's age.

Các công nhân tháo dỡ đối mặt với thách thức do tuổi thọ của tòa nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay