decouple

[Mỹ]/diː'kʌp(ə)l/
[Anh]/di'kʌpl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm yếu đi sóng sốc
n. sự tách rời
Word Forms
quá khứ phân từdecoupled
hiện tại phân từdecoupling
ngôi thứ ba số ítdecouples
thì quá khứdecoupled

Câu ví dụ

the mountings effectively decouple movements of the engine from those of the wheels.

các bộ phận gắn kết giúp tách biệt hiệu quả chuyển động của động cơ với chuyển động của bánh xe.

Many experts believe it is necessary to decouple economic growth from carbon emissions.

Nhiều chuyên gia tin rằng cần thiết phải tách rời sự tăng trưởng kinh tế khỏi lượng khí thải carbon.

The company decided to decouple its software development process from its hardware production.

Công ty đã quyết định tách quy trình phát triển phần mềm của mình khỏi sản xuất phần cứng.

In order to improve efficiency, we need to decouple these two systems.

Để cải thiện hiệu quả, chúng ta cần tách rời hai hệ thống này.

It's important to decouple emotions from decision-making in business.

Điều quan trọng là phải tách cảm xúc khỏi việc ra quyết định trong kinh doanh.

The government aims to decouple healthcare services from employment status.

Chính phủ hướng tới tách các dịch vụ chăm sóc sức khỏe khỏi tình trạng việc làm.

The new policy seeks to decouple financial incentives from employee performance reviews.

Chính sách mới hướng tới tách các ưu đãi tài chính khỏi đánh giá hiệu suất của nhân viên.

It can be challenging to decouple personal beliefs from professional responsibilities.

Có thể khó tách niềm tin cá nhân khỏi trách nhiệm chuyên môn.

The goal is to decouple economic success from traditional measures of wealth.

Mục tiêu là tách sự thành công kinh tế khỏi các thước đo tài sản truyền thống.

The company's strategy is to decouple its branding from a specific product line.

Chiến lược của công ty là tách thương hiệu của mình khỏi một dòng sản phẩm cụ thể.

To achieve greater flexibility, we need to decouple these interconnected systems.

Để đạt được sự linh hoạt hơn, chúng ta cần tách rời các hệ thống liên kết này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay