deep-fried chicken
gà chiên
deep-fried potatoes
khoai tây chiên
deep-fried food
thực phẩm chiên giòn
deep-frying now
chiên giòn ngay bây giờ
deep-fried shrimp
tôm chiên
deep-fried goodness
vị ngon chiên giòn
deep-fried until
chiên giòn cho đến khi
deep-fried yesterday
hôm qua chiên giòn
deep-fried donuts
bánh donut chiên giòn
deep-frying basket
giỏ chiên giòn
we ordered some delicious deep-fried shrimp at the seafood restaurant.
Chúng tôi đã gọi một số tôm chiên giòn ngon tuyệt tại nhà hàng hải sản.
the kids love eating crispy, deep-fried chicken nuggets.
Các bé rất thích ăn gà rán giòn.
she made a batch of homemade deep-fried doughnuts for the school bake sale.
Cô ấy đã làm một mẻ bánh rán chiên giòn tại nhà cho hội chợ gây quỹ của trường.
the aroma of freshly deep-fried potatoes filled the kitchen.
Mùi thơm của khoai tây chiên giòn mới ra lò lan khắp căn bếp.
he carefully lowered the vegetables into the hot, deep-fried oil.
Anh ấy cẩn thận thả rau vào dầu nóng, chiên giòn.
the fair offered a variety of deep-fried treats, including funnel cake.
Hội chợ cung cấp nhiều món ăn chiên giòn, bao gồm cả bánh rán phễu.
they served the deep-fried ice cream with a drizzle of chocolate sauce.
Họ phục vụ món kem chiên giòn với một chút sốt chocolate.
the restaurant is known for its perfectly golden, deep-fried fish.
Nhà hàng nổi tiếng với món cá chiên giòn vàng óng hoàn hảo.
a popular snack at the carnival was the deep-fried oreos.
Một món ăn vặt phổ biến tại hội chợ là bánh quy Oreo chiên giòn.
the chef used a special batter to create extra crispy deep-fried pickles.
Đầu bếp đã sử dụng một loại bột đặc biệt để tạo ra món dưa chuột chiên giòn hơn.
they enjoyed a plate of savory, deep-fried mushrooms as an appetizer.
Họ thưởng thức một đĩa nấm chiên giòn thơm ngon như một món khai vị.
deep-fried chicken
gà chiên
deep-fried potatoes
khoai tây chiên
deep-fried food
thực phẩm chiên giòn
deep-frying now
chiên giòn ngay bây giờ
deep-fried shrimp
tôm chiên
deep-fried goodness
vị ngon chiên giòn
deep-fried until
chiên giòn cho đến khi
deep-fried yesterday
hôm qua chiên giòn
deep-fried donuts
bánh donut chiên giòn
deep-frying basket
giỏ chiên giòn
we ordered some delicious deep-fried shrimp at the seafood restaurant.
Chúng tôi đã gọi một số tôm chiên giòn ngon tuyệt tại nhà hàng hải sản.
the kids love eating crispy, deep-fried chicken nuggets.
Các bé rất thích ăn gà rán giòn.
she made a batch of homemade deep-fried doughnuts for the school bake sale.
Cô ấy đã làm một mẻ bánh rán chiên giòn tại nhà cho hội chợ gây quỹ của trường.
the aroma of freshly deep-fried potatoes filled the kitchen.
Mùi thơm của khoai tây chiên giòn mới ra lò lan khắp căn bếp.
he carefully lowered the vegetables into the hot, deep-fried oil.
Anh ấy cẩn thận thả rau vào dầu nóng, chiên giòn.
the fair offered a variety of deep-fried treats, including funnel cake.
Hội chợ cung cấp nhiều món ăn chiên giòn, bao gồm cả bánh rán phễu.
they served the deep-fried ice cream with a drizzle of chocolate sauce.
Họ phục vụ món kem chiên giòn với một chút sốt chocolate.
the restaurant is known for its perfectly golden, deep-fried fish.
Nhà hàng nổi tiếng với món cá chiên giòn vàng óng hoàn hảo.
a popular snack at the carnival was the deep-fried oreos.
Một món ăn vặt phổ biến tại hội chợ là bánh quy Oreo chiên giòn.
the chef used a special batter to create extra crispy deep-fried pickles.
Đầu bếp đã sử dụng một loại bột đặc biệt để tạo ra món dưa chuột chiên giòn hơn.
they enjoyed a plate of savory, deep-fried mushrooms as an appetizer.
Họ thưởng thức một đĩa nấm chiên giòn thơm ngon như một món khai vị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay