fries

[Mỹ]/[frʌɪz]/
[Anh]/[fraɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Khoai tây chiên; khoai tây cắt mỏng
v. Chiên thức ăn trong dầu
Word Forms
số nhiềufriess

Cụm từ & Cách kết hợp

french fries

khoai tây chiên

eat fries

ăn khoai tây chiên

fries with ketchup

khoai tây chiên với tương cà chua

making fries

làm khoai tây chiên

hot fries

khoai tây chiên nóng

order fries

đặt khoai tây chiên

crispy fries

khoai tây chiên giòn

love fries

thích khoai tây chiên

fries now

khoai tây chiên ngay bây giờ

get fries

mua khoai tây chiên

Câu ví dụ

i'm craving some crispy fries with ketchup.

Tôi thèm khoai tây chiên giòn với tương cà chua.

would you like fries with your burger?

Bạn có muốn khoai tây chiên với bánh mì của bạn không?

the kids devoured a large order of fries.

Những đứa trẻ đã ăn hết một phần lớn khoai tây chiên.

he dropped his fries on the floor.

Anh ấy làm rơi khoai tây chiên xuống sàn.

we shared a basket of fries at the beach.

Chúng tôi chia sẻ một giỏ khoai tây chiên ở bãi biển.

the restaurant is famous for its seasoned fries.

Nhà hàng nổi tiếng với khoai tây chiên tẩm gia vị.

i dipped my fries in a milkshake.

Tôi nhúng khoai tây chiên vào món sinh tố.

they make the best sweet potato fries i've ever had.

Họ làm những món khoai tây chiên khoai lang ngon nhất mà tôi từng ăn.

he ordered a side of fries with his sandwich.

Anh ấy gọi một phần khoai tây chiên ăn kèm với bánh mì của anh ấy.

the smell of freshly made fries was irresistible.

Mùi khoai tây chiên mới làm thật khó cưỡng lại.

she likes curly fries more than regular fries.

Cô thích khoai tây chiên xoắn hơn khoai tây chiên thường.

we got fries and milkshakes for a quick lunch.

Chúng tôi lấy khoai tây chiên và món sinh tố cho bữa trưa nhanh chóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay