defeasibility

[Mỹ]/[ˌdiːfɪsəˈbɪləti]/
[Anh]/[ˌdiːfɪsəˈbɪləti]/

Dịch

n. trạng thái hoặc điều kiện có thể bị đánh bại hoặc bác bỏ; khả năng bị phản bác; đặc tính có thể bị vô hiệu hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

defeasibility risk

rủi ro về tính dễ bị vô hiệu hóa

assessing defeasibility

đánh giá tính dễ bị vô hiệu hóa

defeasibility concerns

nỗi lo về tính dễ bị vô hiệu hóa

addressing defeasibility

đối phó với tính dễ bị vô hiệu hóa

defeasibility clause

điều khoản về tính dễ bị vô hiệu hóa

inherent defeasibility

tính dễ bị vô hiệu hóa bẩm sinh

mitigating defeasibility

giảm thiểu tính dễ bị vô hiệu hóa

defeasibility analysis

phân tích tính dễ bị vô hiệu hóa

potential defeasibility

tính dễ bị vô hiệu hóa tiềm tàng

avoiding defeasibility

tránh tính dễ bị vô hiệu hóa

Câu ví dụ

the argument's defeasibility stems from the unreliable source.

Tính có thể bị bác bỏ của lập luận bắt nguồn từ nguồn không đáng tin cậy.

we need to assess the defeasibility of their claims before accepting them.

Chúng ta cần đánh giá tính có thể bị bác bỏ của các khẳng định của họ trước khi chấp nhận.

the defeasibility of the premise undermines the entire argument.

Tính có thể bị bác bỏ của tiền đề làm suy yếu toàn bộ lập luận.

understanding defeasibility is crucial for critical thinking.

Hiểu về tính có thể bị bác bỏ là rất quan trọng đối với tư duy phản biện.

the defeasibility of the evidence doesn't necessarily invalidate the conclusion.

Tính có thể bị bác bỏ của bằng chứng không nhất thiết làm vô hiệu hóa kết luận.

consider the defeasibility of any assumption before proceeding.

Hãy xem xét tính có thể bị bác bỏ của bất kỳ giả định nào trước khi tiến hành.

the defeasibility of the witness testimony raised doubts about the case.

Tính có thể bị bác bỏ của lời khai nhân chứng đã làm dấy lên nghi ngờ về vụ việc.

a strong argument minimizes the potential for defeasibility.

Một lập luận mạnh sẽ giảm thiểu khả năng bị bác bỏ.

the defeasibility of the initial hypothesis led to a new investigation.

Tính có thể bị bác bỏ của giả thuyết ban đầu đã dẫn đến một cuộc điều tra mới.

we explored the defeasibility of various options before making a decision.

Chúng ta đã khám phá tính có thể bị bác bỏ của các lựa chọn khác nhau trước khi đưa ra quyết định.

the defeasibility of the policy was a major concern for stakeholders.

Tính có thể bị bác bỏ của chính sách là mối quan tâm lớn đối với các bên liên quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay