susceptibility

[Mỹ]/sə,septɪ'bɪlɪtɪ/
[Anh]/sə,sɛptə'bɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. độ nhạy; độ nhạy từ.
Word Forms
số nhiềususceptibilities

Cụm từ & Cách kết hợp

genetic susceptibility

dễ bị ảnh hưởng về di truyền

increased susceptibility

dễ bị ảnh hưởng hơn

environmental susceptibility

dễ bị ảnh hưởng về môi trường

magnetic susceptibility

độ từ cảm

Câu ví dụ

lack of exercise increases susceptibility to disease.

Thiếu tập thể dục làm tăng khả năng mắc bệnh.

Objective To analyze the aetiological characteristics and bacterial susceptibility in patients with ventilator-associated pneumonia (VAP) .

Mục tiêu: Phân tích các đặc điểm nguyên nhân và độ nhạy cảm của vi khuẩn ở bệnh nhân bị viêm phổi liên quan đến máy thông khí (VAP).

A further problem arises, particularly, in the use of chlorinated hydrocarbons, because of their susceptibility to biomagnification.

Một vấn đề khác phát sinh, đặc biệt là trong việc sử dụng hydrocacbon clo hóa, do khả năng bị tích lũy sinh học của chúng.

It also briefly summarized the relationship between susceptibility to benzene-induced hematotoxicology and polymorphisms of these enzymes studied in recent years.

Nó cũng tóm tắt ngắn gọn về mối quan hệ giữa khả năng mắc bệnh liên quan đến độc tính máu do benzene gây ra và các đa hình thái của các enzym đã được nghiên cứu trong những năm gần đây.

In the testees with medium and high sea-sickness susceptibility, however, placebo showed no effect and dry ginger root powder was superior to dimenhydrinate inhibiting sea-sickness.

Tuy nhiên, ở những người tham gia thử nghiệm có khả năng dễ bị say tàu biển trung bình và cao, placebo không có tác dụng và bột gừng khô vượt trội hơn dimenhydrinate trong việc ức chế say tàu biển.

The results showed that susceptibility of the borer to insecticide is in the order as follws: abamectin, fipronil > organophosphorus > carbamate > nereistoxin.

Kết quả cho thấy khả năng nhiễm độc của sâu đục thân đối với thuốc trừ sâu theo thứ tự như sau: abamectin, fipronil > organophosphorus > carbamate > nereistoxin.

Here, we show that deletions of VPS28 and VPS32 increase the susceptibility of C. albicans to cell wall disruption agents, echinocandin and azole antifungal agents.

Ở đây, chúng tôi cho thấy rằng việc loại bỏ VPS28 và VPS32 làm tăng khả năng bị C. albicans dễ bị ảnh hưởng bởi các tác nhân phá vỡ thành tế bào, echinocandin và các tác nhân kháng nấm azole.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay